| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | T3 | 27/12 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Bế | Dực |
| 02/02 | T4 | 28/12 | Kỷ Dậu | Tiểu Cát | Kiến | Chẩn |
| 03/02 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | T5 | 29/12 | Canh Tuất | Không Vong | Trừ | Giác |
| 04/02 | T6 | 30/12 | Tân Hợi | Đại An | Mãn | Cang |
| 05/02 | T7 | 1/1 | Nhâm Tý | Tốc Hỷ | Mãn | Đê |
| 06/02 | CN | 2/1 | Quý Sửu | Xích Khẩu | Bình | Phòng |
| 07/02 | T2 | 3/1 | Giáp Dần | Tiểu Cát | Định | Tâm |
| 08/02 | T3 | 4/1 | Ất Mão | Không Vong | Chấp | Mỹ |
| 09/02 | T4 | 5/1 | Bình Thìn | Đại An | Phá | Cơ |
| 10/02 | T5 | 6/1 | Đinh Tỵ | Lưu Niên | Nguy | Đẩu |
| 11/02 | T6 | 7/1 | Mậu Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Ngưu |
| 12/02 | T7 | 8/1 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Thu | Nữ |
| 13/02 | CN | 9/1 | Canh Thân | Tiểu Cát | Khai | Hư |
| 14/02 Ngày Lễ tình nhân (Valentine) | T2 | 10/1 | Tân Dậu | Không Vong | Bế | Nguy |
| 15/02 | T3 | 11/1 | Nhâm Tuất | Đại An | Kiến | Thất |
| 16/02 | T4 | 12/1 | Quý Hợi | Lưu Niên | Trừ | Bích |
| 17/02 | T5 | 13/1 | Giáp Tý | Tốc Hỷ | Mãn | Khuê |
| 18/02 | T6 | 14/1 | Ất Sửu | Xích Khẩu | Bình | Lâu |
| 19/02 | T7 | 15/1 | Bình Dần | Tiểu Cát | Định | Vị |
| 20/02 | CN | 16/1 | Đinh Mão | Không Vong | Chấp | Mão |
| 21/02 | T2 | 17/1 | Mậu Thìn | Đại An | Phá | Tất |
| 22/02 | T3 | 18/1 | Kỷ Tỵ | Lưu Niên | Nguy | Chủy |
| 23/02 | T4 | 19/1 | Canh Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Sâm |
| 24/02 | T5 | 20/1 | Tân Mùi | Xích Khẩu | Thu | Tỉnh |
| 25/02 | T6 | 21/1 | Nhâm Thân | Tiểu Cát | Khai | Quỷ |
| 26/02 | T7 | 22/1 | Quý Dậu | Không Vong | Bế | Liễu |
| 27/02 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | CN | 23/1 | Giáp Tuất | Đại An | Kiến | Tinh |
| 28/02 | T2 | 24/1 | Ất Hợi | Lưu Niên | Trừ | Trương |
Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2095
04/02 (Đại An, Tân Hợi) • 05/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 09/02 (Đại An, Bình Thìn) • 11/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 15/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 17/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 21/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 27/02 (Đại An, Giáp Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2095
01/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 03/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 08/02 (Không Vong, Ất Mão) • 12/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 14/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 18/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 20/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 24/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 26/02 (Không Vong, Quý Dậu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-2-2095
Ngày Âm Lịch:27-12-2094
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyMậu Thân tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu) Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế Xấu Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ Nên làm: An táng, làm đám Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Dực (Xà (Rắn)) Xấu Nên làm: An táng, phá dỡ Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Chính Bắc Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 27486990 |