◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2095

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T327/12Mậu ThânXích KhẩuBếDực
02/02T428/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnChẩn
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T529/12Canh TuấtKhông VongTrừGiác
04/02T630/12Tân HợiĐại AnMãnCang
05/02T71/1Nhâm TýTốc HỷMãnĐê
06/02CN2/1Quý SửuXích KhẩuBìnhPhòng
07/02T23/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhTâm
08/02T34/1Ất MãoKhông VongChấpMỹ
09/02T45/1Bình ThìnĐại AnPháCơ
10/02T56/1Đinh TỵLưu NiênNguyĐẩu
11/02T67/1Mậu NgọTốc HỷThànhNgưu
12/02T78/1Kỷ MùiXích KhẩuThuNữ
13/02CN9/1Canh ThânTiểu CátKhaiHư
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T210/1Tân DậuKhông VongBếNguy
15/02T311/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnThất
16/02T412/1Quý HợiLưu NiênTrừBích
17/02T513/1Giáp TýTốc HỷMãnKhuê
18/02T614/1Ất SửuXích KhẩuBìnhLâu
19/02T715/1Bình DầnTiểu CátĐịnhVị
20/02CN16/1Đinh MãoKhông VongChấpMão
21/02T217/1Mậu ThìnĐại AnPháTất
22/02T318/1Kỷ TỵLưu NiênNguyChủy
23/02T419/1Canh NgọTốc HỷThànhSâm
24/02T520/1Tân MùiXích KhẩuThuTỉnh
25/02T621/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiQuỷ
26/02T722/1Quý DậuKhông VongBếLiễu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN23/1Giáp TuấtĐại AnKiếnTinh
28/02T224/1Ất HợiLưu NiênTrừTrương

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2095

04/02 (Đại An, Tân Hợi) • 05/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 09/02 (Đại An, Bình Thìn) • 11/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 15/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 17/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 21/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 27/02 (Đại An, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2095

01/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 03/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 08/02 (Không Vong, Ất Mão) • 12/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 14/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 18/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 20/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 24/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 26/02 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2095

Ngày Âm Lịch:27-12-2094

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Thân tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2095
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Giáp Dần
27
Ngày Mậu Thân - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2095 (Ngày 27 tháng 12, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.