◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2092

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T724/1Tân DậuLưu NiênBếLiễu
02/03CN25/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnTinh
03/03T226/1Quý HợiXích KhẩuTrừTrương
04/03T327/1Giáp TýTiểu CátMãnDực
05/03T428/1Ất SửuKhông VongBìnhChẩn
06/03T529/1Bình DầnĐại AnĐịnhGiác
07/03T630/1Đinh MãoLưu NiênChấpCang
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T71/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpĐê
09/03CN2/2Kỷ TỵTiểu CátPháPhòng
10/03T23/2Canh NgọKhông VongNguyTâm
11/03T34/2Tân MùiĐại AnThànhMỹ
12/03T45/2Nhâm ThânLưu NiênThuCơ
13/03T56/2Quý DậuTốc HỷKhaiĐẩu
14/03
Ngày White Day
T67/2Giáp TuấtXích KhẩuBếNgưu
15/03T78/2Ất HợiTiểu CátKiếnNữ
16/03CN9/2Bình TýKhông VongTrừHư
17/03T210/2Đinh SửuĐại AnMãnNguy
18/03T311/2Mậu DầnLưu NiênBìnhThất
19/03T412/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhBích
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T513/2Canh ThìnXích KhẩuChấpKhuê
21/03T614/2Tân TỵTiểu CátPháLâu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T715/2Nhâm NgọKhông VongNguyVị
23/03CN16/2Quý MùiĐại AnThànhMão
24/03T217/2Giáp ThânLưu NiênThuTất
25/03T318/2Ất DậuTốc HỷKhaiChủy
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T419/2Bình TuấtXích KhẩuBếSâm
27/03T520/2Đinh HợiTiểu CátKiếnTỉnh
28/03T621/2Mậu TýKhông VongTrừQuỷ
29/03T722/2Kỷ SửuĐại AnMãnLiễu
30/03CN23/2Canh DầnLưu NiênBìnhTinh
31/03T224/2Tân MãoTốc HỷĐịnhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2092

02/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 06/03 (Đại An, Bình Dần) • 11/03 (Đại An, Tân Mùi) • 13/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 17/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 19/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 23/03 (Đại An, Quý Mùi) • 25/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 29/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 31/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2092

03/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 05/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 08/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 10/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 14/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 16/03 (Không Vong, Bình Tý) • 20/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 22/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 26/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 28/03 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2092

Ngày Âm Lịch:24-1-2092

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Dậu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2092
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2092
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Nhâm Tý
24
Ngày Tân Dậu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2092
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2092 (Ngày 24 tháng 1, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.