◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2092

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T624/12Nhâm ThìnĐại AnNguyQuỷ
02/02T725/12Quý TỵLưu NiênThànhLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN26/12Giáp NgọTốc HỷThuTinh
04/02T227/12Ất MùiXích KhẩuKhaiTrương
05/02T328/12Bình ThânTiểu CátBếDực
06/02T429/12Đinh DậuKhông VongKiếnChẩn
07/02T51/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnGiác
08/02T62/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừCang
09/02T73/1Canh TýTiểu CátMãnĐê
10/02CN4/1Tân SửuKhông VongBìnhPhòng
11/02T25/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhTâm
12/02T36/1Quý MãoLưu NiênChấpMỹ
13/02T47/1Giáp ThìnTốc HỷPháCơ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T58/1Ất TỵXích KhẩuNguyĐẩu
15/02T69/1Bình NgọTiểu CátThànhNgưu
16/02T710/1Đinh MùiKhông VongThuNữ
17/02CN11/1Mậu ThânĐại AnKhaiHư
18/02T212/1Kỷ DậuLưu NiênBếNguy
19/02T313/1Canh TuấtTốc HỷKiếnThất
20/02T414/1Tân HợiXích KhẩuTrừBích
21/02T515/1Nhâm TýTiểu CátMãnKhuê
22/02T616/1Quý SửuKhông VongBìnhLâu
23/02T717/1Giáp DầnĐại AnĐịnhVị
24/02CN18/1Ất MãoLưu NiênChấpMão
25/02T219/1Bình ThìnTốc HỷPháTất
26/02T320/1Đinh TỵXích KhẩuNguyChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T421/1Mậu NgọTiểu CátThànhSâm
28/02T522/1Kỷ MùiKhông VongThuTỉnh
29/02T623/1Canh ThânĐại AnKhaiQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2092

01/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 03/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 11/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 13/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 17/02 (Đại An, Mậu Thân) • 19/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 23/02 (Đại An, Giáp Dần) • 25/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 29/02 (Đại An, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2092

04/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 06/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 08/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 10/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 14/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 16/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 20/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 22/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 26/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 28/02 (Không Vong, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2092

Ngày Âm Lịch:24-12-2091

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Tân Sửu năm Tân Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2092
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2092
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Tân Hợi
24
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2092
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2092 (Ngày 24 tháng 12, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.