◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2092

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T323/11Tân DậuTiểu CátTrừChủy
02/01T424/11Nhâm TuấtKhông VongMãnSâm
03/01T525/11Quý HợiĐại AnBìnhTỉnh
04/01T626/11Giáp TýLưu NiênĐịnhQuỷ
05/01T727/11Ất SửuTốc HỷChấpLiễu
06/01CN28/11Bình DầnXích KhẩuPháTinh
07/01T229/11Đinh MãoTiểu CátNguyTrương
08/01T330/11Mậu ThìnKhông VongThànhDực
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T41/12Kỷ TỵLưu NiênThànhChẩn
10/01T52/12Canh NgọTốc HỷThuGiác
11/01T63/12Tân MùiXích KhẩuKhaiCang
12/01T74/12Nhâm ThânTiểu CátBếĐê
13/01CN5/12Quý DậuKhông VongKiếnPhòng
14/01T26/12Giáp TuấtĐại AnTrừTâm
15/01T37/12Ất HợiLưu NiênMãnMỹ
16/01T48/12Bình TýTốc HỷBìnhCơ
17/01T59/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhĐẩu
18/01T610/12Mậu DầnTiểu CátChấpNgưu
19/01T711/12Kỷ MãoKhông VongPháNữ
20/01CN12/12Canh ThìnĐại AnNguyHư
21/01T213/12Tân TỵLưu NiênThànhNguy
22/01T314/12Nhâm NgọTốc HỷThuThất
23/01T415/12Quý MùiXích KhẩuKhaiBích
24/01T516/12Giáp ThânTiểu CátBếKhuê
25/01T617/12Ất DậuKhông VongKiếnLâu
26/01T718/12Bình TuấtĐại AnTrừVị
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN19/12Đinh HợiLưu NiênMãnMão
28/01T220/12Mậu TýTốc HỷBìnhTất
29/01T321/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhChủy
30/01T422/12Canh DầnTiểu CátChấpSâm
31/01T523/12Tân MãoKhông VongPháTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2092

03/01 (Đại An, Quý Hợi) • 05/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 10/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 14/01 (Đại An, Giáp Tuất) • 16/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 20/01 (Đại An, Canh Thìn) • 22/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 26/01 (Đại An, Bình Tuất) • 28/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2092

02/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 06/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 08/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 11/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 13/01 (Không Vong, Quý Dậu) • 17/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 19/01 (Không Vong, Kỷ Mão) • 23/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 25/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 29/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 31/01 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2092

Ngày Âm Lịch:23-11-2091

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Dậu tháng Canh Tý năm Tân Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2092
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2092
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Tân Hợi
23
Ngày Tân Dậu - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2092
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2092 (Ngày 23 tháng 11, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.