◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2091

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T512/1Ất MãoLưu NiênChấpTỉnh
02/03T613/1Bình ThìnTốc HỷPháQuỷ
03/03T714/1Đinh TỵXích KhẩuNguyLiễu
04/03CN15/1Mậu NgọTiểu CátThànhTinh
05/03T216/1Kỷ MùiKhông VongThuTrương
06/03T317/1Canh ThânĐại AnKhaiDực
07/03T418/1Tân DậuLưu NiênBếChẩn
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T519/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnGiác
09/03T620/1Quý HợiXích KhẩuTrừCang
10/03T721/1Giáp TýTiểu CátMãnĐê
11/03CN22/1Ất SửuKhông VongBìnhPhòng
12/03T223/1Bình DầnĐại AnĐịnhTâm
13/03T324/1Đinh MãoLưu NiênChấpMỹ
14/03
Ngày White Day
T425/1Mậu ThìnTốc HỷPháCơ
15/03T526/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyĐẩu
16/03T627/1Canh NgọTiểu CátThànhNgưu
17/03T728/1Tân MùiKhông VongThuNữ
18/03CN29/1Nhâm ThânĐại AnKhaiHư
19/03T230/1Quý DậuLưu NiênBếNguy
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T31/2Giáp TuấtXích KhẩuBếThất
21/03T42/2Ất HợiTiểu CátKiếnBích
22/03
Ngày Nước Thế giới
T53/2Bình TýKhông VongTrừKhuê
23/03T64/2Đinh SửuĐại AnMãnLâu
24/03T75/2Mậu DầnLưu NiênBìnhVị
25/03CN6/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhMão
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T27/2Canh ThìnXích KhẩuChấpTất
27/03T38/2Tân TỵTiểu CátPháChủy
28/03T49/2Nhâm NgọKhông VongNguySâm
29/03T510/2Quý MùiĐại AnThànhTỉnh
30/03T611/2Giáp ThânLưu NiênThuQuỷ
31/03T712/2Ất DậuTốc HỷKhaiLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2091

02/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 06/03 (Đại An, Canh Thân) • 08/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 12/03 (Đại An, Bình Dần) • 14/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 18/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 23/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 25/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 29/03 (Đại An, Quý Mùi) • 31/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2091

03/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 05/03 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 09/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 11/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 15/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 17/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 20/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 22/03 (Không Vong, Bình Tý) • 26/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 28/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2091

Ngày Âm Lịch:12-1-2091

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Mão tháng Canh Dần năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2091
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Tân Hợi
12
Ngày Ất Mão - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2091 (Ngày 12 tháng 1, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.