◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2091

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T514/12Đinh HợiTốc HỷMãnTỉnh
02/02T615/12Mậu TýXích KhẩuBìnhQuỷ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T716/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhLiễu
04/02CN17/12Canh DầnKhông VongChấpTinh
05/02T218/12Tân MãoĐại AnPháTrương
06/02T319/12Nhâm ThìnLưu NiênNguyDực
07/02T420/12Quý TỵTốc HỷThànhChẩn
08/02T521/12Giáp NgọXích KhẩuThuGiác
09/02T622/12Ất MùiTiểu CátKhaiCang
10/02T723/12Bình ThânKhông VongBếĐê
11/02CN24/12Đinh DậuĐại AnKiếnPhòng
12/02T225/12Mậu TuấtLưu NiênTrừTâm
13/02T326/12Kỷ HợiTốc HỷMãnMỹ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T427/12Canh TýXích KhẩuBìnhCơ
15/02T528/12Tân SửuTiểu CátĐịnhĐẩu
16/02T629/12Nhâm DầnKhông VongChấpNgưu
17/02T730/12Quý MãoĐại AnPháNữ
18/02CN1/1Giáp ThìnTốc HỷPháHư
19/02T22/1Ất TỵXích KhẩuNguyNguy
20/02T33/1Bình NgọTiểu CátThànhThất
21/02T44/1Đinh MùiKhông VongThuBích
22/02T55/1Mậu ThânĐại AnKhaiKhuê
23/02T66/1Kỷ DậuLưu NiênBếLâu
24/02T77/1Canh TuấtTốc HỷKiếnVị
25/02CN8/1Tân HợiXích KhẩuTrừMão
26/02T29/1Nhâm TýTiểu CátMãnTất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T310/1Quý SửuKhông VongBìnhChủy
28/02T411/1Giáp DầnĐại AnĐịnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2091

01/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 05/02 (Đại An, Tân Mão) • 07/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 11/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 13/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 17/02 (Đại An, Quý Mão) • 18/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 22/02 (Đại An, Mậu Thân) • 24/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 28/02 (Đại An, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2091

02/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 04/02 (Không Vong, Canh Dần) • 08/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 10/02 (Không Vong, Bình Thân) • 14/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 16/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 19/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 21/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 25/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 27/02 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2091

Ngày Âm Lịch:14-12-2090

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Hợi tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2091
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Canh Tuất
14
Ngày Đinh Hợi - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2091 (Ngày 14 tháng 12, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.