◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2091

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T212/11Bình ThìnKhông VongThànhTất
02/01T313/11Đinh TỵĐại AnThuChủy
03/01T414/11Mậu NgọLưu NiênKhaiSâm
04/01T515/11Kỷ MùiTốc HỷBếTỉnh
05/01T616/11Canh ThânXích KhẩuKiếnQuỷ
06/01T717/11Tân DậuTiểu CátTrừLiễu
07/01CN18/11Nhâm TuấtKhông VongMãnTinh
08/01T219/11Quý HợiĐại AnBìnhTrương
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T320/11Giáp TýLưu NiênĐịnhDực
10/01T421/11Ất SửuTốc HỷChấpChẩn
11/01T522/11Bình DầnXích KhẩuPháGiác
12/01T623/11Đinh MãoTiểu CátNguyCang
13/01T724/11Mậu ThìnKhông VongThànhĐê
14/01CN25/11Kỷ TỵĐại AnThuPhòng
15/01T226/11Canh NgọLưu NiênKhaiTâm
16/01T327/11Tân MùiTốc HỷBếMỹ
17/01T428/11Nhâm ThânXích KhẩuKiếnCơ
18/01T529/11Quý DậuTiểu CátTrừĐẩu
19/01T61/12Giáp TuấtLưu NiênTrừNgưu
20/01T72/12Ất HợiTốc HỷMãnNữ
21/01CN3/12Bình TýXích KhẩuBìnhHư
22/01T24/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhNguy
23/01T35/12Mậu DầnKhông VongChấpThất
24/01T46/12Kỷ MãoĐại AnPháBích
25/01T57/12Canh ThìnLưu NiênNguyKhuê
26/01T68/12Tân TỵTốc HỷThànhLâu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T79/12Nhâm NgọXích KhẩuThuVị
28/01CN10/12Quý MùiTiểu CátKhaiMão
29/01T211/12Giáp ThânKhông VongBếTất
30/01T312/12Ất DậuĐại AnKiếnChủy
31/01T413/12Bình TuấtLưu NiênTrừSâm

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2091

02/01 (Đại An, Đinh Tỵ) • 04/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 08/01 (Đại An, Quý Hợi) • 10/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 14/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 16/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 20/01 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 24/01 (Đại An, Kỷ Mão) • 26/01 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 30/01 (Đại An, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2091

01/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 05/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 07/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 11/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 13/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 17/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 21/01 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 23/01 (Không Vong, Mậu Dần) • 27/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 29/01 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2091

Ngày Âm Lịch:12-11-2090

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Thìn tháng Mậu Tý năm Canh Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2091
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Canh Tuất
12
Ngày Bình Thìn - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2091 (Ngày 12 tháng 11, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.