◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2091

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN13/2Bình TuấtXích KhẩuBếTinh
02/04T214/2Đinh HợiTiểu CátKiếnTrương
03/04T315/2Mậu TýKhông VongTrừDực
04/04T416/2Kỷ SửuĐại AnMãnChẩn
05/04T517/2Canh DầnLưu NiênBìnhGiác
06/04T618/2Tân MãoTốc HỷĐịnhCang
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T719/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấpĐê
08/04CN20/2Quý TỵTiểu CátPháPhòng
09/04T221/2Giáp NgọKhông VongNguyTâm
10/04T322/2Ất MùiĐại AnThànhMỹ
11/04T423/2Bình ThânLưu NiênThuCơ
12/04T524/2Đinh DậuTốc HỷKhaiĐẩu
13/04T625/2Mậu TuấtXích KhẩuBếNgưu
14/04T726/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnNữ
15/04CN27/2Canh TýKhông VongTrừHư
16/04T228/2Tân SửuĐại AnMãnNguy
17/04T329/2Nhâm DầnLưu NiênBìnhThất
18/04T430/2Quý MãoTốc HỷĐịnhBích
19/04T51/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
20/04T62/3Ất TỵKhông VongChấpLâu
21/04T73/3Bình NgọĐại AnPháVị
22/04
Ngày Trái Đất
CN4/3Đinh MùiLưu NiênNguyMão
23/04T25/3Mậu ThânTốc HỷThànhTất
24/04T36/3Kỷ DậuXích KhẩuThuChủy
25/04T47/3Canh TuấtTiểu CátKhaiSâm
26/04T58/3Tân HợiKhông VongBếTỉnh
27/04T69/3Nhâm TýĐại AnKiếnQuỷ
28/04T710/3Quý SửuLưu NiênTrừLiễu
29/04CN11/3Giáp DầnTốc HỷMãnTinh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T212/3Ất MãoXích KhẩuBìnhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2091

04/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 06/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 10/04 (Đại An, Ất Mùi) • 12/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 16/04 (Đại An, Tân Sửu) • 18/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 21/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 23/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 27/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 29/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2091

01/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 03/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 07/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 09/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 13/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/04 (Không Vong, Canh Tý) • 20/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 24/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 26/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 30/04 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2091

Ngày Âm Lịch:13-2-2091

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Tuất tháng Tân Mão năm Tân Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2091
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Hợi
13
Ngày Bình Tuất - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2091 (Ngày 13 tháng 2, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.