◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2090

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T41/2Canh TuấtXích KhẩuBếSâm
02/03T52/2Tân HợiTiểu CátKiếnTỉnh
03/03T63/2Nhâm TýKhông VongTrừQuỷ
04/03T74/2Quý SửuĐại AnMãnLiễu
05/03CN5/2Giáp DầnLưu NiênBìnhTinh
06/03T26/2Ất MãoTốc HỷĐịnhTrương
07/03T37/2Bình ThìnXích KhẩuChấpDực
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T48/2Đinh TỵTiểu CátPháChẩn
09/03T59/2Mậu NgọKhông VongNguyGiác
10/03T610/2Kỷ MùiĐại AnThànhCang
11/03T711/2Canh ThânLưu NiênThuĐê
12/03CN12/2Tân DậuTốc HỷKhaiPhòng
13/03T213/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếTâm
14/03
Ngày White Day
T314/2Quý HợiTiểu CátKiếnMỹ
15/03T415/2Giáp TýKhông VongTrừCơ
16/03T516/2Ất SửuĐại AnMãnĐẩu
17/03T617/2Bình DầnLưu NiênBìnhNgưu
18/03T718/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhNữ
19/03CN19/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpHư
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T220/2Kỷ TỵTiểu CátPháNguy
21/03T321/2Canh NgọKhông VongNguyThất
22/03
Ngày Nước Thế giới
T422/2Tân MùiĐại AnThànhBích
23/03T523/2Nhâm ThânLưu NiênThuKhuê
24/03T624/2Quý DậuTốc HỷKhaiLâu
25/03T725/2Giáp TuấtXích KhẩuBếVị
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN26/2Ất HợiTiểu CátKiếnMão
27/03T227/2Bình TýKhông VongTrừTất
28/03T328/2Đinh SửuĐại AnMãnChủy
29/03T429/2Mậu DầnLưu NiênBìnhSâm
30/03T530/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhTỉnh
31/03T61/3Canh ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2090

04/03 (Đại An, Quý Sửu) • 06/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 10/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 12/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 16/03 (Đại An, Ất Sửu) • 18/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 22/03 (Đại An, Tân Mùi) • 24/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 28/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 30/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2090

01/03 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 03/03 (Không Vong, Nhâm Tý) • 07/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 09/03 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 13/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 15/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 19/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 21/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 25/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 27/03 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2090

Ngày Âm Lịch:1-2-2090

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Tuất tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2090
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2090
1
Thứ Tư
Tháng 2 năm Canh Tuất
1
Ngày Canh Tuất - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2090
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2090 (Ngày 01 tháng 2, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.