◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2090

▶

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T43/1Nhâm NgọTiểu CátThànhSâm
02/02T54/1Quý MùiKhông VongThuTỉnh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T65/1Giáp ThânĐại AnKhaiQuỷ
04/02T76/1Ất DậuLưu NiênBếLiễu
05/02CN7/1Bình TuấtTốc HỷKiếnTinh
06/02T28/1Đinh HợiXích KhẩuTrừTrương
07/02T39/1Mậu TýTiểu CátMãnDực
08/02T410/1Kỷ SửuKhông VongBìnhChẩn
09/02T511/1Canh DầnĐại AnĐịnhGiác
10/02T612/1Tân MãoLưu NiênChấpCang
11/02T713/1Nhâm ThìnTốc HỷPháĐê
12/02CN14/1Quý TỵXích KhẩuNguyPhòng
13/02T215/1Giáp NgọTiểu CátThànhTâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T316/1Ất MùiKhông VongThuMỹ
15/02T417/1Bình ThânĐại AnKhaiCơ
16/02T518/1Đinh DậuLưu NiênBếĐẩu
17/02T619/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnNgưu
18/02T720/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừNữ
19/02CN21/1Canh TýTiểu CátMãnHư
20/02T222/1Tân SửuKhông VongBìnhNguy
21/02T323/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhThất
22/02T424/1Quý MãoLưu NiênChấpBích
23/02T525/1Giáp ThìnTốc HỷPháKhuê
24/02T626/1Ất TỵXích KhẩuNguyLâu
25/02T727/1Bình NgọTiểu CátThànhVị
26/02CN28/1Đinh MùiKhông VongThuMão
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T229/1Mậu ThânĐại AnKhaiTất
28/02T330/1Kỷ DậuLưu NiênBếChủy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2090

03/02 (Đại An, Giáp Thân) • 05/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 09/02 (Đại An, Canh Dần) • 11/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 15/02 (Đại An, Bình Thân) • 17/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 21/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 23/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 27/02 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2090

02/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 06/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 08/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 12/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 14/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 18/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 20/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 24/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 26/02 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2090

Ngày Âm Lịch:3-1-2090

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Ngọ tháng Mậu Dần năm Canh Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2090
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2090
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Canh Tuất
3
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2090
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2090 (Ngày 03 tháng 1, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.