◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2090

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T72/3Tân TỵKhông VongChấpLiễu
02/04CN3/3Nhâm NgọĐại AnPháTinh
03/04T24/3Quý MùiLưu NiênNguyTrương
04/04T35/3Giáp ThânTốc HỷThànhDực
05/04T46/3Ất DậuXích KhẩuThuChẩn
06/04T57/3Bình TuấtTiểu CátKhaiGiác
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T68/3Đinh HợiKhông VongBếCang
08/04T79/3Mậu TýĐại AnKiếnĐê
09/04CN10/3Kỷ SửuLưu NiênTrừPhòng
10/04T211/3Canh DầnTốc HỷMãnTâm
11/04T312/3Tân MãoXích KhẩuBìnhMỹ
12/04T413/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhCơ
13/04T514/3Quý TỵKhông VongChấpĐẩu
14/04T615/3Giáp NgọĐại AnPháNgưu
15/04T716/3Ất MùiLưu NiênNguyNữ
16/04CN17/3Bình ThânTốc HỷThànhHư
17/04T218/3Đinh DậuXích KhẩuThuNguy
18/04T319/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiThất
19/04T420/3Kỷ HợiKhông VongBếBích
20/04T521/3Canh TýĐại AnKiếnKhuê
21/04T622/3Tân SửuLưu NiênTrừLâu
22/04
Ngày Trái Đất
T723/3Nhâm DầnTốc HỷMãnVị
23/04CN24/3Quý MãoXích KhẩuBìnhMão
24/04T225/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhTất
25/04T326/3Ất TỵKhông VongChấpChủy
26/04T427/3Bình NgọĐại AnPháSâm
27/04T528/3Đinh MùiLưu NiênNguyTỉnh
28/04T629/3Mậu ThânTốc HỷThànhQuỷ
29/04T730/3Kỷ DậuXích KhẩuThuLiễu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN1/4Canh TuấtKhông VongThuTinh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2090

02/04 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 04/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 08/04 (Đại An, Mậu Tý) • 10/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 14/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 16/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 20/04 (Đại An, Canh Tý) • 22/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 26/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 28/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2090

01/04 (Không Vong, Tân Tỵ) • 05/04 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 07/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 11/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 13/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 17/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 19/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 23/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 25/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 29/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 30/04 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2090

Ngày Âm Lịch:2-3-2090

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Tỵ tháng Canh Thìn năm Canh Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2090
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2090
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Tuất
2
Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2090
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2090 (Ngày 02 tháng 3, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.