◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2089

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T320/1Ất TỵXích KhẩuNguyChủy
02/03T421/1Bình NgọTiểu CátThànhSâm
03/03T522/1Đinh MùiKhông VongThuTỉnh
04/03T623/1Mậu ThânĐại AnKhaiQuỷ
05/03T724/1Kỷ DậuLưu NiênBếLiễu
06/03CN25/1Canh TuấtTốc HỷKiếnTinh
07/03T226/1Tân HợiXích KhẩuTrừTrương
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T327/1Nhâm TýTiểu CátMãnDực
09/03T428/1Quý SửuKhông VongBìnhChẩn
10/03T529/1Giáp DầnĐại AnĐịnhGiác
11/03T630/1Ất MãoLưu NiênChấpCang
12/03T71/2Bình ThìnXích KhẩuChấpĐê
13/03CN2/2Đinh TỵTiểu CátPháPhòng
14/03
Ngày White Day
T23/2Mậu NgọKhông VongNguyTâm
15/03T34/2Kỷ MùiĐại AnThànhMỹ
16/03T45/2Canh ThânLưu NiênThuCơ
17/03T56/2Tân DậuTốc HỷKhaiĐẩu
18/03T67/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếNgưu
19/03T78/2Quý HợiTiểu CátKiếnNữ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN9/2Giáp TýKhông VongTrừHư
21/03T210/2Ất SửuĐại AnMãnNguy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T311/2Bình DầnLưu NiênBìnhThất
23/03T412/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhBích
24/03T513/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpKhuê
25/03T614/2Kỷ TỵTiểu CátPháLâu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T715/2Canh NgọKhông VongNguyVị
27/03CN16/2Tân MùiĐại AnThànhMão
28/03T217/2Nhâm ThânLưu NiênThuTất
29/03T318/2Quý DậuTốc HỷKhaiChủy
30/03T419/2Giáp TuấtXích KhẩuBếSâm
31/03T520/2Ất HợiTiểu CátKiếnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2089

04/03 (Đại An, Mậu Thân) • 06/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 10/03 (Đại An, Giáp Dần) • 15/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 17/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 21/03 (Đại An, Ất Sửu) • 23/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 27/03 (Đại An, Tân Mùi) • 29/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2089

01/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 03/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 07/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 09/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 12/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 14/03 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 18/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 20/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 24/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 26/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 30/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2089

Ngày Âm Lịch:20-1-2089

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Tỵ tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2089
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Kỷ Dậu
20
Ngày Ất Tỵ - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2089 (Ngày 20 tháng 1, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.