◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2089

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T321/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhChủy
02/02T422/12Mậu DầnTiểu CátChấpSâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T523/12Kỷ MãoKhông VongPháTỉnh
04/02T624/12Canh ThìnĐại AnNguyQuỷ
05/02T725/12Tân TỵLưu NiênThànhLiễu
06/02CN26/12Nhâm NgọTốc HỷThuTinh
07/02T227/12Quý MùiXích KhẩuKhaiTrương
08/02T328/12Giáp ThânTiểu CátBếDực
09/02T429/12Ất DậuKhông VongKiếnChẩn
10/02T51/1Bình TuấtTốc HỷKiếnGiác
11/02T62/1Đinh HợiXích KhẩuTrừCang
12/02T73/1Mậu TýTiểu CátMãnĐê
13/02CN4/1Kỷ SửuKhông VongBìnhPhòng
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T25/1Canh DầnĐại AnĐịnhTâm
15/02T36/1Tân MãoLưu NiênChấpMỹ
16/02T47/1Nhâm ThìnTốc HỷPháCơ
17/02T58/1Quý TỵXích KhẩuNguyĐẩu
18/02T69/1Giáp NgọTiểu CátThànhNgưu
19/02T710/1Ất MùiKhông VongThuNữ
20/02CN11/1Bình ThânĐại AnKhaiHư
21/02T212/1Đinh DậuLưu NiênBếNguy
22/02T313/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnThất
23/02T414/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừBích
24/02T515/1Canh TýTiểu CátMãnKhuê
25/02T616/1Tân SửuKhông VongBìnhLâu
26/02T717/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhVị
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN18/1Quý MãoLưu NiênChấpMão
28/02T219/1Giáp ThìnTốc HỷPháTất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2089

04/02 (Đại An, Canh Thìn) • 06/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 10/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 14/02 (Đại An, Canh Dần) • 16/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 20/02 (Đại An, Bình Thân) • 22/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 26/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 28/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2089

01/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 03/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 07/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 09/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 11/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 13/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 17/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 19/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 23/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 25/02 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2089

Ngày Âm Lịch:21-12-2088

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Sửu tháng Ất Sửu năm Mậu Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2089
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Mậu Thân
21
Ngày Đinh Sửu - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2089 (Ngày 21 tháng 12, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.