◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2089

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T720/11Bình NgọLưu NiênKhaiVị
02/01CN21/11Đinh MùiTốc HỷBếMão
03/01T222/11Mậu ThânXích KhẩuKiếnTất
04/01T323/11Kỷ DậuTiểu CátTrừChủy
05/01T424/11Canh TuấtKhông VongMãnSâm
06/01T525/11Tân HợiĐại AnBìnhTỉnh
07/01T626/11Nhâm TýLưu NiênĐịnhQuỷ
08/01T727/11Quý SửuTốc HỷChấpLiễu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN28/11Giáp DầnXích KhẩuPháTinh
10/01T229/11Ất MãoTiểu CátNguyTrương
11/01T330/11Bình ThìnKhông VongThànhDực
12/01T41/12Đinh TỵLưu NiênThànhChẩn
13/01T52/12Mậu NgọTốc HỷThuGiác
14/01T63/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiCang
15/01T74/12Canh ThânTiểu CátBếĐê
16/01CN5/12Tân DậuKhông VongKiếnPhòng
17/01T26/12Nhâm TuấtĐại AnTrừTâm
18/01T37/12Quý HợiLưu NiênMãnMỹ
19/01T48/12Giáp TýTốc HỷBìnhCơ
20/01T59/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhĐẩu
21/01T610/12Bình DầnTiểu CátChấpNgưu
22/01T711/12Đinh MãoKhông VongPháNữ
23/01CN12/12Mậu ThìnĐại AnNguyHư
24/01T213/12Kỷ TỵLưu NiênThànhNguy
25/01T314/12Canh NgọTốc HỷThuThất
26/01T415/12Tân MùiXích KhẩuKhaiBích
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T516/12Nhâm ThânTiểu CátBếKhuê
28/01T617/12Quý DậuKhông VongKiếnLâu
29/01T718/12Giáp TuấtĐại AnTrừVị
30/01CN19/12Ất HợiLưu NiênMãnMão
31/01T220/12Bình TýTốc HỷBìnhTất

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2089

02/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 06/01 (Đại An, Tân Hợi) • 08/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 13/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 17/01 (Đại An, Nhâm Tuất) • 19/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 23/01 (Đại An, Mậu Thìn) • 25/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 29/01 (Đại An, Giáp Tuất) • 31/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2089

03/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 05/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 09/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 11/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 14/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 16/01 (Không Vong, Tân Dậu) • 20/01 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 22/01 (Không Vong, Đinh Mão) • 26/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 28/01 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2089

Ngày Âm Lịch:20-11-2088

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Ngọ tháng Giáp Tý năm Mậu Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2089
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Mậu Thân
20
Ngày Bình Ngọ - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2089 (Ngày 20 tháng 11, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.