◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2089

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T621/2Bình TýKhông VongTrừQuỷ
02/04T722/2Đinh SửuĐại AnMãnLiễu
03/04CN23/2Mậu DầnLưu NiênBìnhTinh
04/04T224/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhTrương
05/04T325/2Canh ThìnXích KhẩuChấpDực
06/04T426/2Tân TỵTiểu CátPháChẩn
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T527/2Nhâm NgọKhông VongNguyGiác
08/04T628/2Quý MùiĐại AnThànhCang
09/04T729/2Giáp ThânLưu NiênThuĐê
10/04CN30/2Ất DậuTốc HỷKhaiPhòng
11/04T21/3Bình TuấtTiểu CátKhaiTâm
12/04T32/3Đinh HợiKhông VongBếMỹ
13/04T43/3Mậu TýĐại AnKiếnCơ
14/04T54/3Kỷ SửuLưu NiênTrừĐẩu
15/04T65/3Canh DầnTốc HỷMãnNgưu
16/04T76/3Tân MãoXích KhẩuBìnhNữ
17/04CN7/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhHư
18/04T28/3Quý TỵKhông VongChấpNguy
19/04T39/3Giáp NgọĐại AnPháThất
20/04T410/3Ất MùiLưu NiênNguyBích
21/04T511/3Bình ThânTốc HỷThànhKhuê
22/04
Ngày Trái Đất
T612/3Đinh DậuXích KhẩuThuLâu
23/04T713/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiVị
24/04CN14/3Kỷ HợiKhông VongBếMão
25/04T215/3Canh TýĐại AnKiếnTất
26/04T316/3Tân SửuLưu NiênTrừChủy
27/04T417/3Nhâm DầnTốc HỷMãnSâm
28/04T518/3Quý MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
29/04T619/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T720/3Ất TỵKhông VongChấpLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2089

02/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 04/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 08/04 (Đại An, Quý Mùi) • 10/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 13/04 (Đại An, Mậu Tý) • 15/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 19/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 21/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 25/04 (Đại An, Canh Tý) • 27/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2089

01/04 (Không Vong, Bình Tý) • 05/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 07/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 12/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 16/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 18/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 22/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 24/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 28/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 30/04 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2089

Ngày Âm Lịch:21-2-2089

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Tý tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2089
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Dậu
21
Ngày Bình Tý - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2089 (Ngày 21 tháng 2, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.