NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2069

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T69/2Canh ThânKhông VongThuQuỷ
02/03T710/2Tân DậuĐại AnKhaiLiễu
03/03CN11/2Nhâm TuấtLưu NiênBếTinh
04/03T212/2Quý HợiTốc HỷKiếnTrương
05/03T313/2Giáp TýXích KhẩuTrừDực
06/03T414/2Ất SửuTiểu CátMãnChẩn
07/03T515/2Bình DầnKhông VongBìnhGiác
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T616/2Đinh MãoĐại AnĐịnhCang
09/03T717/2Mậu ThìnLưu NiênChấpĐê
10/03CN18/2Kỷ TỵTốc HỷPháPhòng
11/03T219/2Canh NgọXích KhẩuNguyTâm
12/03T320/2Tân MùiTiểu CátThànhMỹ
13/03T421/2Nhâm ThânKhông VongThu
14/03
Ngày White Day
T522/2Quý DậuĐại AnKhaiĐẩu
15/03T623/2Giáp TuấtLưu NiênBếNgưu
16/03T724/2Ất HợiTốc HỷKiếnNữ
17/03CN25/2Bình TýXích KhẩuTrừ
18/03T226/2Đinh SửuTiểu CátMãnNguy
19/03T327/2Mậu DầnKhông VongBìnhThất
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T428/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhBích
21/03T529/2Canh ThìnLưu NiênChấpKhuê
22/03
Ngày Nước Thế giới
T630/2Tân TỵTốc HỷPháLâu
23/03T71/3Nhâm NgọTiểu CátPháVị
24/03CN2/3Quý MùiKhông VongNguyMão
25/03T23/3Giáp ThânĐại AnThànhTất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T34/3Ất DậuLưu NiênThuChủy
27/03T45/3Bình TuấtTốc HỷKhaiSâm
28/03T56/3Đinh HợiXích KhẩuBếTỉnh
29/03T67/3Mậu TýTiểu CátKiếnQuỷ
30/03T78/3Kỷ SửuKhông VongTrừLiễu
31/03CN9/3Canh DầnĐại AnMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2069

02/03 (Đại An, Tân Dậu) • 04/03 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 08/03 (Đại An, Đinh Mão) • 10/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 14/03 (Đại An, Quý Dậu) • 16/03 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 20/03 (Đại An, Kỷ Mão) • 22/03 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 25/03 (Đại An, Giáp Thân) • 27/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 31/03 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2069

01/03 (Không Vong, Canh Thân) • 05/03 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 07/03 (Không Vong, Bình Dần) • 11/03 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 13/03 (Không Vong, Nhâm Thân) • 17/03 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 19/03 (Không Vong, Mậu Dần) • 24/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 28/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 30/03 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2069

Ngày Âm Lịch:9-2-2069

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2069
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2069
1
Thứ Sáu
Tháng 2 năm Kỷ Sửu
9
Ngày Canh Thân - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2069
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2069 (Ngày 09 tháng 2, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.