NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2069

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T210/3Tân MãoLưu NiênBìnhTrương
02/04T311/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhDực
03/04T412/3Quý TỵXích KhẩuChấpChẩn
04/04T513/3Giáp NgọTiểu CátPháGiác
05/04T614/3Ất MùiKhông VongNguyCang
06/04T715/3Bình ThânĐại AnThànhĐê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN16/3Đinh DậuLưu NiênThuPhòng
08/04T217/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiTâm
09/04T318/3Kỷ HợiXích KhẩuBếMỹ
10/04T419/3Canh TýTiểu CátKiến
11/04T520/3Tân SửuKhông VongTrừĐẩu
12/04T621/3Nhâm DầnĐại AnMãnNgưu
13/04T722/3Quý MãoLưu NiênBìnhNữ
14/04CN23/3Giáp ThìnTốc HỷĐịnh
15/04T224/3Ất TỵXích KhẩuChấpNguy
16/04T325/3Bình NgọTiểu CátPháThất
17/04T426/3Đinh MùiKhông VongNguyBích
18/04T527/3Mậu ThânĐại AnThànhKhuê
19/04T628/3Kỷ DậuLưu NiênThuLâu
20/04T729/3Canh TuấtTốc HỷKhaiVị
21/04CN1/4Tân HợiKhông VongKhaiMão
22/04
Ngày Trái Đất
T22/4Nhâm TýĐại AnBếTất
23/04T33/4Quý SửuLưu NiênKiếnChủy
24/04T44/4Giáp DầnTốc HỷTrừSâm
25/04T55/4Ất MãoXích KhẩuMãnTỉnh
26/04T66/4Bình ThìnTiểu CátBìnhQuỷ
27/04T77/4Đinh TỵKhông VongĐịnhLiễu
28/04CN8/4Mậu NgọĐại AnChấpTinh
29/04T29/4Kỷ MùiLưu NiênPháTrương
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T310/4Canh ThânTốc HỷNguyDực

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2069

02/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 06/04 (Đại An, Bình Thân) • 08/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 12/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 14/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 18/04 (Đại An, Mậu Thân) • 20/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 22/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 24/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 28/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 30/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2069

03/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 05/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 09/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 11/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 15/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 17/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 21/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 25/04 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 27/04 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2069

Ngày Âm Lịch:10-3-2069

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Mão tháng Mậu Thìn năm Kỷ Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2069
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2069
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Kỷ Sửu
10
Ngày Tân Mão - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2069
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2069 (Ngày 10 tháng 3, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.