NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2069

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T610/1Nhâm ThìnKhông VongPháQuỷ
02/02T711/1Quý TỵĐại AnNguyLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN12/1Giáp NgọLưu NiênThànhTinh
04/02T213/1Ất MùiTốc HỷThuTrương
05/02T314/1Bình ThânXích KhẩuKhaiDực
06/02T415/1Đinh DậuTiểu CátBếChẩn
07/02T516/1Mậu TuấtKhông VongKiếnGiác
08/02T617/1Kỷ HợiĐại AnTrừCang
09/02T718/1Canh TýLưu NiênMãnĐê
10/02CN19/1Tân SửuTốc HỷBìnhPhòng
11/02T220/1Nhâm DầnXích KhẩuĐịnhTâm
12/02T321/1Quý MãoTiểu CátChấpMỹ
13/02T422/1Giáp ThìnKhông VongPhá
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T523/1Ất TỵĐại AnNguyĐẩu
15/02T624/1Bình NgọLưu NiênThànhNgưu
16/02T725/1Đinh MùiTốc HỷThuNữ
17/02CN26/1Mậu ThânXích KhẩuKhai
18/02T227/1Kỷ DậuTiểu CátBếNguy
19/02T328/1Canh TuấtKhông VongKiếnThất
20/02T429/1Tân HợiĐại AnTrừBích
21/02T51/2Nhâm TýXích KhẩuTrừKhuê
22/02T62/2Quý SửuTiểu CátMãnLâu
23/02T73/2Giáp DầnKhông VongBìnhVị
24/02CN4/2Ất MãoĐại AnĐịnhMão
25/02T25/2Bình ThìnLưu NiênChấpTất
26/02T36/2Đinh TỵTốc HỷPháChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T47/2Mậu NgọXích KhẩuNguySâm
28/02T58/2Kỷ MùiTiểu CátThànhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2069

02/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 08/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 14/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 16/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 20/02 (Đại An, Tân Hợi) • 24/02 (Đại An, Ất Mão) • 26/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2069

01/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 07/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 13/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 17/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 19/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 21/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 23/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 27/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2069

Ngày Âm Lịch:10-1-2069

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2069
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2069
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Kỷ Sửu
10
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2069
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2069 (Ngày 10 tháng 1, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.