NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2067

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T316/1Kỷ DậuKhông VongBếChủy
02/03T417/1Canh TuấtĐại AnKiếnSâm
03/03T518/1Tân HợiLưu NiênTrừTỉnh
04/03T619/1Nhâm TýTốc HỷMãnQuỷ
05/03T720/1Quý SửuXích KhẩuBìnhLiễu
06/03CN21/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhTinh
07/03T222/1Ất MãoKhông VongChấpTrương
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T323/1Bình ThìnĐại AnPháDực
09/03T424/1Đinh TỵLưu NiênNguyChẩn
10/03T525/1Mậu NgọTốc HỷThànhGiác
11/03T626/1Kỷ MùiXích KhẩuThuCang
12/03T727/1Canh ThânTiểu CátKhaiĐê
13/03CN28/1Tân DậuKhông VongBếPhòng
14/03
Ngày White Day
T229/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnTâm
15/03T31/2Quý HợiXích KhẩuKiếnMỹ
16/03T42/2Giáp TýTiểu CátTrừ
17/03T53/2Ất SửuKhông VongMãnĐẩu
18/03T64/2Bình DầnĐại AnBìnhNgưu
19/03T75/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhNữ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN6/2Mậu ThìnTốc HỷChấp
21/03T27/2Kỷ TỵXích KhẩuPháNguy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T38/2Canh NgọTiểu CátNguyThất
23/03T49/2Tân MùiKhông VongThànhBích
24/03T510/2Nhâm ThânĐại AnThuKhuê
25/03T611/2Quý DậuLưu NiênKhaiLâu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T712/2Giáp TuấtTốc HỷBếVị
27/03CN13/2Ất HợiXích KhẩuKiếnMão
28/03T214/2Bình TýTiểu CátTrừTất
29/03T315/2Đinh SửuKhông VongMãnChủy
30/03T416/2Mậu DầnĐại AnBìnhSâm
31/03T517/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2067

02/03 (Đại An, Canh Tuất) • 04/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 08/03 (Đại An, Bình Thìn) • 10/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 14/03 (Đại An, Nhâm Tuất) • 18/03 (Đại An, Bình Dần) • 20/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 24/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 26/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 30/03 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2067

01/03 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 05/03 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 07/03 (Không Vong, Ất Mão) • 11/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 13/03 (Không Vong, Tân Dậu) • 15/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 17/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 21/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 23/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 27/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 29/03 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2067

Ngày Âm Lịch:16-1-2067

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Dậu tháng Nhâm Dần năm Đinh Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2067
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2067
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Đinh Hợi
16
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2067
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2067 (Ngày 16 tháng 1, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.