NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2067

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T318/12Tân TỵĐại AnThànhChủy
02/02T419/12Nhâm NgọLưu NiênThuSâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T520/12Quý MùiTốc HỷKhaiTỉnh
04/02T621/12Giáp ThânXích KhẩuBếQuỷ
05/02T722/12Ất DậuTiểu CátKiếnLiễu
06/02CN23/12Bình TuấtKhông VongTrừTinh
07/02T224/12Đinh HợiĐại AnMãnTrương
08/02T325/12Mậu TýLưu NiênBìnhDực
09/02T426/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhChẩn
10/02T527/12Canh DầnXích KhẩuChấpGiác
11/02T628/12Tân MãoTiểu CátPháCang
12/02T729/12Nhâm ThìnKhông VongNguyĐê
13/02CN30/12Quý TỵĐại AnThànhPhòng
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T21/1Giáp NgọTốc HỷThànhTâm
15/02T32/1Ất MùiXích KhẩuThuMỹ
16/02T43/1Bình ThânTiểu CátKhai
17/02T54/1Đinh DậuKhông VongBếĐẩu
18/02T65/1Mậu TuấtĐại AnKiếnNgưu
19/02T76/1Kỷ HợiLưu NiênTrừNữ
20/02CN7/1Canh TýTốc HỷMãn
21/02T28/1Tân SửuXích KhẩuBìnhNguy
22/02T39/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhThất
23/02T410/1Quý MãoKhông VongChấpBích
24/02T511/1Giáp ThìnĐại AnPháKhuê
25/02T612/1Ất TỵLưu NiênNguyLâu
26/02T713/1Bình NgọTốc HỷThànhVị
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN14/1Đinh MùiXích KhẩuThuMão
28/02T215/1Mậu ThânTiểu CátKhaiTất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2067

01/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 03/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 07/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 09/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 13/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 14/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 18/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 20/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 24/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 26/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2067

04/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 06/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 10/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 12/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 15/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 17/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 21/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 23/02 (Không Vong, Quý Mão) • 27/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2067

Ngày Âm Lịch:18-12-2066

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Tỵ tháng Tân Sửu năm Bính Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2067
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2067
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Bính Tuất
18
Ngày Tân Tỵ - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2067
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2067 (Ngày 18 tháng 12, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.