NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2064

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T714/1Giáp NgọXích KhẩuThànhVị
02/03CN15/1Ất MùiTiểu CátThuMão
03/03T216/1Bình ThânKhông VongKhaiTất
04/03T317/1Đinh DậuĐại AnBếChủy
05/03T418/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnSâm
06/03T519/1Kỷ HợiTốc HỷTrừTỉnh
07/03T620/1Canh TýXích KhẩuMãnQuỷ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T721/1Tân SửuTiểu CátBìnhLiễu
09/03CN22/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhTinh
10/03T223/1Quý MãoĐại AnChấpTrương
11/03T324/1Giáp ThìnLưu NiênPháDực
12/03T425/1Ất TỵTốc HỷNguyChẩn
13/03T526/1Bình NgọXích KhẩuThànhGiác
14/03
Ngày White Day
T627/1Đinh MùiTiểu CátThuCang
15/03T728/1Mậu ThânKhông VongKhaiĐê
16/03CN29/1Kỷ DậuĐại AnBếPhòng
17/03T230/1Canh TuấtLưu NiênKiếnTâm
18/03T31/2Tân HợiXích KhẩuKiếnMỹ
19/03T42/2Nhâm TýTiểu CátTrừ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T53/2Quý SửuKhông VongMãnĐẩu
21/03T64/2Giáp DầnĐại AnBìnhNgưu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T75/2Ất MãoLưu NiênĐịnhNữ
23/03CN6/2Bình ThìnTốc HỷChấp
24/03T27/2Đinh TỵXích KhẩuPháNguy
25/03T38/2Mậu NgọTiểu CátNguyThất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T49/2Kỷ MùiKhông VongThànhBích
27/03T510/2Canh ThânĐại AnThuKhuê
28/03T611/2Tân DậuLưu NiênKhaiLâu
29/03T712/2Nhâm TuấtTốc HỷBếVị
30/03CN13/2Quý HợiXích KhẩuKiếnMão
31/03T214/2Giáp TýTiểu CátTrừTất

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2064

04/03 (Đại An, Đinh Dậu) • 06/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 10/03 (Đại An, Quý Mão) • 12/03 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 16/03 (Đại An, Kỷ Dậu) • 21/03 (Đại An, Giáp Dần) • 23/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 27/03 (Đại An, Canh Thân) • 29/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2064

01/03 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 03/03 (Không Vong, Bình Thân) • 07/03 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 09/03 (Không Vong, Nhâm Dần) • 13/03 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 15/03 (Không Vong, Mậu Thân) • 18/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 20/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 24/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 26/03 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 30/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2064

Ngày Âm Lịch:14-1-2064

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Ngọ tháng Bính Dần năm Giáp Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2064
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2064
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Giáp Thân
14
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2064
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2064 (Ngày 14 tháng 1, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.