NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2064

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T615/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhLâu
02/02T716/12Bình DầnTiểu CátChấpVị
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN17/12Đinh MãoKhông VongPháMão
04/02T218/12Mậu ThìnĐại AnNguyTất
05/02T319/12Kỷ TỵLưu NiênThànhChủy
06/02T420/12Canh NgọTốc HỷThuSâm
07/02T521/12Tân MùiXích KhẩuKhaiTỉnh
08/02T622/12Nhâm ThânTiểu CátBếQuỷ
09/02T723/12Quý DậuKhông VongKiếnLiễu
10/02CN24/12Giáp TuấtĐại AnTrừTinh
11/02T225/12Ất HợiLưu NiênMãnTrương
12/02T326/12Bình TýTốc HỷBìnhDực
13/02T427/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhChẩn
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T528/12Mậu DầnTiểu CátChấpGiác
15/02T629/12Kỷ MãoKhông VongPháCang
16/02T730/12Canh ThìnĐại AnNguyĐê
17/02CN1/1Tân TỵTốc HỷNguyPhòng
18/02T22/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhTâm
19/02T33/1Quý MùiTiểu CátThuMỹ
20/02T44/1Giáp ThânKhông VongKhai
21/02T55/1Ất DậuĐại AnBếĐẩu
22/02T66/1Bình TuấtLưu NiênKiếnNgưu
23/02T77/1Đinh HợiTốc HỷTrừNữ
24/02CN8/1Mậu TýXích KhẩuMãn
25/02T29/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhNguy
26/02T310/1Canh DầnKhông VongĐịnhThất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T411/1Tân MãoĐại AnChấpBích
28/02T512/1Nhâm ThìnLưu NiênPháKhuê
29/02T613/1Quý TỵTốc HỷNguyLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2064

04/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 06/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 10/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 12/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 16/02 (Đại An, Canh Thìn) • 17/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 21/02 (Đại An, Ất Dậu) • 23/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 27/02 (Đại An, Tân Mão) • 29/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2064

01/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 03/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 07/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 09/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 13/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 15/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 18/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 20/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 24/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 26/02 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2064

Ngày Âm Lịch:15-12-2063

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Sửu tháng Ất Sửu năm Quý Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2064
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2064
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Quý Mùi
15
Ngày Ất Sửu - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2064
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2064 (Ngày 15 tháng 12, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.