NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2064

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T313/11Giáp NgọĐại AnKhaiThất
02/01T414/11Ất MùiLưu NiênBếBích
03/01T515/11Bình ThânTốc HỷKiếnKhuê
04/01T616/11Đinh DậuXích KhẩuTrừLâu
05/01T717/11Mậu TuấtTiểu CátMãnVị
06/01CN18/11Kỷ HợiKhông VongBìnhMão
07/01T219/11Canh TýĐại AnĐịnhTất
08/01T320/11Tân SửuLưu NiênChấpChủy
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T421/11Nhâm DầnTốc HỷPháSâm
10/01T522/11Quý MãoXích KhẩuNguyTỉnh
11/01T623/11Giáp ThìnTiểu CátThànhQuỷ
12/01T724/11Ất TỵKhông VongThuLiễu
13/01CN25/11Bình NgọĐại AnKhaiTinh
14/01T226/11Đinh MùiLưu NiênBếTrương
15/01T327/11Mậu ThânTốc HỷKiếnDực
16/01T428/11Kỷ DậuXích KhẩuTrừChẩn
17/01T529/11Canh TuấtTiểu CátMãnGiác
18/01T61/12Tân HợiLưu NiênMãnCang
19/01T72/12Nhâm TýTốc HỷBìnhĐê
20/01CN3/12Quý SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
21/01T24/12Giáp DầnTiểu CátChấpTâm
22/01T35/12Ất MãoKhông VongPháMỹ
23/01T46/12Bình ThìnĐại AnNguy
24/01T57/12Đinh TỵLưu NiênThànhĐẩu
25/01T68/12Mậu NgọTốc HỷThuNgưu
26/01T79/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiNữ
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN10/12Canh ThânTiểu CátBế
28/01T211/12Tân DậuKhông VongKiếnNguy
29/01T312/12Nhâm TuấtĐại AnTrừThất
30/01T413/12Quý HợiLưu NiênMãnBích
31/01T514/12Giáp TýTốc HỷBìnhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2064

01/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 03/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 07/01 (Đại An, Canh Tý) • 09/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 13/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 15/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 19/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 23/01 (Đại An, Bình Thìn) • 25/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 29/01 (Đại An, Nhâm Tuất) • 31/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2064

04/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 06/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 10/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 12/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 16/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 20/01 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 22/01 (Không Vong, Ất Mão) • 26/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 28/01 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2064

Ngày Âm Lịch:13-11-2063

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Ngọ tháng Giáp Tý năm Quý Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2064
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2064
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Quý Mùi
13
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2064
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2064 (Ngày 13 tháng 11, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.