NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2064

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T315/2Ất SửuKhông VongMãnChủy
02/04T416/2Bình DầnĐại AnBìnhSâm
03/04T517/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
04/04T618/2Mậu ThìnTốc HỷChấpQuỷ
05/04T719/2Kỷ TỵXích KhẩuPháLiễu
06/04CN20/2Canh NgọTiểu CátNguyTinh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T221/2Tân MùiKhông VongThànhTrương
08/04T322/2Nhâm ThânĐại AnThuDực
09/04T423/2Quý DậuLưu NiênKhaiChẩn
10/04T524/2Giáp TuấtTốc HỷBếGiác
11/04T625/2Ất HợiXích KhẩuKiếnCang
12/04T726/2Bình TýTiểu CátTrừĐê
13/04CN27/2Đinh SửuKhông VongMãnPhòng
14/04T228/2Mậu DầnĐại AnBìnhTâm
15/04T329/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhMỹ
16/04T430/2Canh ThìnTốc HỷChấp
17/04T51/3Tân TỵTiểu CátChấpĐẩu
18/04T62/3Nhâm NgọKhông VongPháNgưu
19/04T73/3Quý MùiĐại AnNguyNữ
20/04CN4/3Giáp ThânLưu NiênThành
21/04T25/3Ất DậuTốc HỷThuNguy
22/04
Ngày Trái Đất
T36/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiThất
23/04T47/3Đinh HợiTiểu CátBếBích
24/04T58/3Mậu TýKhông VongKiếnKhuê
25/04T69/3Kỷ SửuĐại AnTrừLâu
26/04T710/3Canh DầnLưu NiênMãnVị
27/04CN11/3Tân MãoTốc HỷBìnhMão
28/04T212/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhTất
29/04T313/3Quý TỵTiểu CátChấpChủy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T414/3Giáp NgọKhông VongPháSâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2064

02/04 (Đại An, Bình Dần) • 04/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 08/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 10/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 14/04 (Đại An, Mậu Dần) • 16/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 19/04 (Đại An, Quý Mùi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 25/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2064

01/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 05/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 07/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 11/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 13/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 18/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 22/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 24/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 28/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 30/04 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2064

Ngày Âm Lịch:15-2-2064

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Sửu tháng Đinh Mão năm Giáp Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2064
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2064
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Thân
15
Ngày Ất Sửu - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2064
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2064 (Ngày 15 tháng 2, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.