NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2061

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T310/2Mậu DầnĐại AnBìnhThất
02/03T411/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhBích
03/03T512/2Canh ThìnTốc HỷChấpKhuê
04/03T613/2Tân TỵXích KhẩuPháLâu
05/03T714/2Nhâm NgọTiểu CátNguyVị
06/03CN15/2Quý MùiKhông VongThànhMão
07/03T216/2Giáp ThânĐại AnThuTất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T317/2Ất DậuLưu NiênKhaiChủy
09/03T418/2Bình TuấtTốc HỷBếSâm
10/03T519/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
11/03T620/2Mậu TýTiểu CátTrừQuỷ
12/03T721/2Kỷ SửuKhông VongMãnLiễu
13/03CN22/2Canh DầnĐại AnBìnhTinh
14/03
Ngày White Day
T223/2Tân MãoLưu NiênĐịnhTrương
15/03T324/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpDực
16/03T425/2Quý TỵXích KhẩuPháChẩn
17/03T526/2Giáp NgọTiểu CátNguyGiác
18/03T627/2Ất MùiKhông VongThànhCang
19/03T728/2Bình ThânĐại AnThuĐê
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN29/2Đinh DậuLưu NiênKhaiPhòng
21/03T230/2Mậu TuấtTốc HỷBếTâm
22/03
Ngày Nước Thế giới
T31/3Kỷ HợiTiểu CátBếMỹ
23/03T42/3Canh TýKhông VongKiến
24/03T53/3Tân SửuĐại AnTrừĐẩu
25/03T64/3Nhâm DầnLưu NiênMãnNgưu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T75/3Quý MãoTốc HỷBìnhNữ
27/03CN6/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnh
28/03T27/3Ất TỵTiểu CátChấpNguy
29/03T38/3Bình NgọKhông VongPháThất
30/03T49/3Đinh MùiĐại AnNguyBích
31/03T510/3Mậu ThânLưu NiênThànhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2061

01/03 (Đại An, Mậu Dần) • 03/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 07/03 (Đại An, Giáp Thân) • 09/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 13/03 (Đại An, Canh Dần) • 15/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 19/03 (Đại An, Bình Thân) • 21/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 24/03 (Đại An, Tân Sửu) • 26/03 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 30/03 (Đại An, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2061

04/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 06/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 10/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 12/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 16/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 18/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 23/03 (Không Vong, Canh Tý) • 27/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 29/03 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2061

Ngày Âm Lịch:10-2-2061

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Dần tháng Tân Mão năm Tân Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2061
1
Thứ Ba
Tháng 2 năm Tân Tỵ
10
Ngày Mậu Dần - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2061 (Ngày 10 tháng 2, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.