NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2061

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T611/3Kỷ DậuTốc HỷThuLâu
02/04T712/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiVị
03/04CN13/3Tân HợiTiểu CátBếMão
04/04T214/3Nhâm TýKhông VongKiếnTất
05/04T315/3Quý SửuĐại AnTrừChủy
06/04T416/3Giáp DầnLưu NiênMãnSâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T517/3Ất MãoTốc HỷBìnhTỉnh
08/04T618/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
09/04T719/3Đinh TỵTiểu CátChấpLiễu
10/04CN20/3Mậu NgọKhông VongPháTinh
11/04T221/3Kỷ MùiĐại AnNguyTrương
12/04T322/3Canh ThânLưu NiênThànhDực
13/04T423/3Tân DậuTốc HỷThuChẩn
14/04T524/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiGiác
15/04T625/3Quý HợiTiểu CátBếCang
16/04T726/3Giáp TýKhông VongKiếnĐê
17/04CN27/3Ất SửuĐại AnTrừPhòng
18/04T228/3Bình DầnLưu NiênMãnTâm
19/04T329/3Đinh MãoTốc HỷBìnhMỹ
20/04T41/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnh
21/04T52/3Kỷ TỵKhông VongChấpĐẩu
22/04
Ngày Trái Đất
T63/3Canh NgọĐại AnPháNgưu
23/04T74/3Tân MùiLưu NiênNguyNữ
24/04CN5/3Nhâm ThânTốc HỷThành
25/04T26/3Quý DậuXích KhẩuThuNguy
26/04T37/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiThất
27/04T48/3Ất HợiKhông VongBếBích
28/04T59/3Bình TýĐại AnKiếnKhuê
29/04T610/3Đinh SửuLưu NiênTrừLâu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T711/3Mậu DầnTốc HỷMãnVị

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2061

01/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 05/04 (Đại An, Quý Sửu) • 07/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 11/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 13/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 17/04 (Đại An, Ất Sửu) • 19/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 22/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 24/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 28/04 (Đại An, Bình Tý) • 30/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2061

02/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 04/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 08/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 10/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 14/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 16/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 21/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 25/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 27/04 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2061

Ngày Âm Lịch:11-3-2061

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Dậu tháng Nhâm Thìn năm Tân Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2061
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Tỵ
11
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2061 (Ngày 11 tháng 3, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.