NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2061

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T312/1Canh TuấtLưu NiênKiếnThất
02/02T413/1Tân HợiTốc HỷTrừBích
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T514/1Nhâm TýXích KhẩuMãnKhuê
04/02T615/1Quý SửuTiểu CátBìnhLâu
05/02T716/1Giáp DầnKhông VongĐịnhVị
06/02CN17/1Ất MãoĐại AnChấpMão
07/02T218/1Bình ThìnLưu NiênPháTất
08/02T319/1Đinh TỵTốc HỷNguyChủy
09/02T420/1Mậu NgọXích KhẩuThànhSâm
10/02T521/1Kỷ MùiTiểu CátThuTỉnh
11/02T622/1Canh ThânKhông VongKhaiQuỷ
12/02T723/1Tân DậuĐại AnBếLiễu
13/02CN24/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnTinh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T225/1Quý HợiTốc HỷTrừTrương
15/02T326/1Giáp TýXích KhẩuMãnDực
16/02T427/1Ất SửuTiểu CátBìnhChẩn
17/02T528/1Bình DầnKhông VongĐịnhGiác
18/02T629/1Đinh MãoĐại AnChấpCang
19/02T730/1Mậu ThìnLưu NiênPháĐê
20/02CN1/2Kỷ TỵXích KhẩuPháPhòng
21/02T22/2Canh NgọTiểu CátNguyTâm
22/02T33/2Tân MùiKhông VongThànhMỹ
23/02T44/2Nhâm ThânĐại AnThu
24/02T55/2Quý DậuLưu NiênKhaiĐẩu
25/02T66/2Giáp TuấtTốc HỷBếNgưu
26/02T77/2Ất HợiXích KhẩuKiếnNữ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN8/2Bình TýTiểu CátTrừ
28/02T29/2Đinh SửuKhông VongMãnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2061

02/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 06/02 (Đại An, Ất Mão) • 08/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 12/02 (Đại An, Tân Dậu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 18/02 (Đại An, Đinh Mão) • 23/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 25/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2061

03/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 05/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 09/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 11/02 (Không Vong, Canh Thân) • 15/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 17/02 (Không Vong, Bình Dần) • 20/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 22/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 26/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 28/02 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2061

Ngày Âm Lịch:12-1-2061

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tuất tháng Canh Dần năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2061
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Tân Tỵ
12
Ngày Canh Tuất - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2061 (Ngày 12 tháng 1, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.