NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2058

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T67/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếNgưu
02/03T78/2Quý HợiTiểu CátKiếnNữ
03/03CN9/2Giáp TýKhông VongTrừ
04/03T210/2Ất SửuĐại AnMãnNguy
05/03T311/2Bình DầnLưu NiênBìnhThất
06/03T412/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhBích
07/03T513/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpKhuê
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T614/2Kỷ TỵTiểu CátPháLâu
09/03T715/2Canh NgọKhông VongNguyVị
10/03CN16/2Tân MùiĐại AnThànhMão
11/03T217/2Nhâm ThânLưu NiênThuTất
12/03T318/2Quý DậuTốc HỷKhaiChủy
13/03T419/2Giáp TuấtXích KhẩuBếSâm
14/03
Ngày White Day
T520/2Ất HợiTiểu CátKiếnTỉnh
15/03T621/2Bình TýKhông VongTrừQuỷ
16/03T722/2Đinh SửuĐại AnMãnLiễu
17/03CN23/2Mậu DầnLưu NiênBìnhTinh
18/03T224/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhTrương
19/03T325/2Canh ThìnXích KhẩuChấpDực
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T426/2Tân TỵTiểu CátPháChẩn
21/03T527/2Nhâm NgọKhông VongNguyGiác
22/03
Ngày Nước Thế giới
T628/2Quý MùiĐại AnThànhCang
23/03T729/2Giáp ThânLưu NiênThuĐê
24/03CN1/3Ất DậuTiểu CátThuPhòng
25/03T22/3Bình TuấtKhông VongKhaiTâm
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T33/3Đinh HợiĐại AnBếMỹ
27/03T44/3Mậu TýLưu NiênKiến
28/03T55/3Kỷ SửuTốc HỷTrừĐẩu
29/03T66/3Canh DầnXích KhẩuMãnNgưu
30/03T77/3Tân MãoTiểu CátBìnhNữ
31/03CN8/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2058

04/03 (Đại An, Ất Sửu) • 06/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 10/03 (Đại An, Tân Mùi) • 12/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 16/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 18/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 22/03 (Đại An, Quý Mùi) • 26/03 (Đại An, Đinh Hợi) • 28/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2058

01/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 03/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 07/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 09/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 13/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 15/03 (Không Vong, Bình Tý) • 19/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 21/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 25/03 (Không Vong, Bình Tuất) • 29/03 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 31/03 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2058

Ngày Âm Lịch:7-2-2058

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Tuất tháng Ất Mão năm Mậu Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2058
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2058
1
Thứ Sáu
Tháng 2 năm Mậu Dần
7
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2058
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2058 (Ngày 07 tháng 2, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.