NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2058

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T69/1Giáp NgọTiểu CátThànhNgưu
02/02T710/1Ất MùiKhông VongThuNữ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN11/1Bình ThânĐại AnKhai
04/02T212/1Đinh DậuLưu NiênBếNguy
05/02T313/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnThất
06/02T414/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừBích
07/02T515/1Canh TýTiểu CátMãnKhuê
08/02T616/1Tân SửuKhông VongBìnhLâu
09/02T717/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhVị
10/02CN18/1Quý MãoLưu NiênChấpMão
11/02T219/1Giáp ThìnTốc HỷPháTất
12/02T320/1Ất TỵXích KhẩuNguyChủy
13/02T421/1Bình NgọTiểu CátThànhSâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T522/1Đinh MùiKhông VongThuTỉnh
15/02T623/1Mậu ThânĐại AnKhaiQuỷ
16/02T724/1Kỷ DậuLưu NiênBếLiễu
17/02CN25/1Canh TuấtTốc HỷKiếnTinh
18/02T226/1Tân HợiXích KhẩuTrừTrương
19/02T327/1Nhâm TýTiểu CátMãnDực
20/02T428/1Quý SửuKhông VongBìnhChẩn
21/02T529/1Giáp DầnĐại AnĐịnhGiác
22/02T630/1Ất MãoLưu NiênChấpCang
23/02T71/2Bình ThìnXích KhẩuChấpĐê
24/02CN2/2Đinh TỵTiểu CátPháPhòng
25/02T23/2Mậu NgọKhông VongNguyTâm
26/02T34/2Kỷ MùiĐại AnThànhMỹ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T45/2Canh ThânLưu NiênThu
28/02T56/2Tân DậuTốc HỷKhaiĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2058

03/02 (Đại An, Bình Thân) • 05/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 09/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 11/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 15/02 (Đại An, Mậu Thân) • 17/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 21/02 (Đại An, Giáp Dần) • 26/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2058

02/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 06/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 08/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 12/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 14/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 18/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 20/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 25/02 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2058

Ngày Âm Lịch:9-1-2058

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Ngọ tháng Giáp Dần năm Mậu Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2058
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2058
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Mậu Dần
9
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2058
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2058 (Ngày 09 tháng 1, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.