| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/04 Ngày Cá tháng Tư | T2 | 9/3 | Quý Tỵ | Đại An | Chấp | Nguy |
| 02/04 | T3 | 10/3 | Giáp Ngọ | Lưu Niên | Phá | Thất |
| 03/04 | T4 | 11/3 | Ất Mùi | Tốc Hỷ | Nguy | Bích |
| 04/04 | T5 | 12/3 | Bình Thân | Xích Khẩu | Thành | Khuê |
| 05/04 | T6 | 13/3 | Đinh Dậu | Tiểu Cát | Thu | Lâu |
| 06/04 | T7 | 14/3 | Mậu Tuất | Không Vong | Khai | Vị |
| 07/04 Ngày Sức khỏe Thế giới | CN | 15/3 | Kỷ Hợi | Đại An | Bế | Mão |
| 08/04 | T2 | 16/3 | Canh Tý | Lưu Niên | Kiến | Tất |
| 09/04 | T3 | 17/3 | Tân Sửu | Tốc Hỷ | Trừ | Chủy |
| 10/04 | T4 | 18/3 | Nhâm Dần | Xích Khẩu | Mãn | Sâm |
| 11/04 | T5 | 19/3 | Quý Mão | Tiểu Cát | Bình | Tỉnh |
| 12/04 | T6 | 20/3 | Giáp Thìn | Không Vong | Định | Quỷ |
| 13/04 | T7 | 21/3 | Ất Tỵ | Đại An | Chấp | Liễu |
| 14/04 | CN | 22/3 | Bình Ngọ | Lưu Niên | Phá | Tinh |
| 15/04 | T2 | 23/3 | Đinh Mùi | Tốc Hỷ | Nguy | Trương |
| 16/04 | T3 | 24/3 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Thành | Dực |
| 17/04 | T4 | 25/3 | Kỷ Dậu | Tiểu Cát | Thu | Chẩn |
| 18/04 | T5 | 26/3 | Canh Tuất | Không Vong | Khai | Giác |
| 19/04 | T6 | 27/3 | Tân Hợi | Đại An | Bế | Cang |
| 20/04 | T7 | 28/3 | Nhâm Tý | Lưu Niên | Kiến | Đê |
| 21/04 | CN | 29/3 | Quý Sửu | Tốc Hỷ | Trừ | Phòng |
| 22/04 Ngày Trái Đất | T2 | 30/3 | Giáp Dần | Xích Khẩu | Mãn | Tâm |
| 23/04 | T3 | 1/4 | Ất Mão | Không Vong | Mãn | Mỹ |
| 24/04 | T4 | 2/4 | Bình Thìn | Đại An | Bình | Cơ |
| 25/04 | T5 | 3/4 | Đinh Tỵ | Lưu Niên | Định | Đẩu |
| 26/04 | T6 | 4/4 | Mậu Ngọ | Tốc Hỷ | Chấp | Ngưu |
| 27/04 | T7 | 5/4 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Phá | Nữ |
| 28/04 | CN | 6/4 | Canh Thân | Tiểu Cát | Nguy | Hư |
| 29/04 | T2 | 7/4 | Tân Dậu | Không Vong | Thành | Nguy |
| 30/04 Ngày Giải phóng miền Nam | T3 | 8/4 | Nhâm Tuất | Đại An | Thu | Thất |
Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2058
01/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 03/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 07/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 13/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 15/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 19/04 (Đại An, Tân Hợi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 24/04 (Đại An, Bình Thìn) • 26/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 30/04 (Đại An, Nhâm Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2058
04/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 06/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 10/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 12/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 16/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 18/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 22/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 23/04 (Không Vong, Ất Mão) • 27/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 29/04 (Không Vong, Tân Dậu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-4-2058
Ngày Âm Lịch:9-3-2058
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyQuý Tỵ tháng Bính Thìn năm Mậu Dần
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành) Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp Bình Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nguy (Yến (Én)) Xấu Nên làm: Tế lễ, cầu an Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 07446586 |