NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2058

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T29/3Quý TỵĐại AnChấpNguy
02/04T310/3Giáp NgọLưu NiênPháThất
03/04T411/3Ất MùiTốc HỷNguyBích
04/04T512/3Bình ThânXích KhẩuThànhKhuê
05/04T613/3Đinh DậuTiểu CátThuLâu
06/04T714/3Mậu TuấtKhông VongKhaiVị
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN15/3Kỷ HợiĐại AnBếMão
08/04T216/3Canh TýLưu NiênKiếnTất
09/04T317/3Tân SửuTốc HỷTrừChủy
10/04T418/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnSâm
11/04T519/3Quý MãoTiểu CátBìnhTỉnh
12/04T620/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
13/04T721/3Ất TỵĐại AnChấpLiễu
14/04CN22/3Bình NgọLưu NiênPháTinh
15/04T223/3Đinh MùiTốc HỷNguyTrương
16/04T324/3Mậu ThânXích KhẩuThànhDực
17/04T425/3Kỷ DậuTiểu CátThuChẩn
18/04T526/3Canh TuấtKhông VongKhaiGiác
19/04T627/3Tân HợiĐại AnBếCang
20/04T728/3Nhâm TýLưu NiênKiếnĐê
21/04CN29/3Quý SửuTốc HỷTrừPhòng
22/04
Ngày Trái Đất
T230/3Giáp DầnXích KhẩuMãnTâm
23/04T31/4Ất MãoKhông VongMãnMỹ
24/04T42/4Bình ThìnĐại AnBình
25/04T53/4Đinh TỵLưu NiênĐịnhĐẩu
26/04T64/4Mậu NgọTốc HỷChấpNgưu
27/04T75/4Kỷ MùiXích KhẩuPháNữ
28/04CN6/4Canh ThânTiểu CátNguy
29/04T27/4Tân DậuKhông VongThànhNguy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T38/4Nhâm TuấtĐại AnThuThất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2058

01/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 03/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 07/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 13/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 15/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 19/04 (Đại An, Tân Hợi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 24/04 (Đại An, Bình Thìn) • 26/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 30/04 (Đại An, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2058

04/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 06/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 10/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 12/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 16/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 18/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 22/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 23/04 (Không Vong, Ất Mão) • 27/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 29/04 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2058

Ngày Âm Lịch:9-3-2058

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Tỵ tháng Bính Thìn năm Mậu Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2058
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2058
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Mậu Dần
9
Ngày Quý Tỵ - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2058
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2058 (Ngày 09 tháng 3, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.