NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2056

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T416/1Nhâm TýKhông VongMãn
02/03T517/1Quý SửuĐại AnBìnhĐẩu
03/03T618/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhNgưu
04/03T719/1Ất MãoTốc HỷChấpNữ
05/03CN20/1Bình ThìnXích KhẩuPhá
06/03T221/1Đinh TỵTiểu CátNguyNguy
07/03T322/1Mậu NgọKhông VongThànhThất
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T423/1Kỷ MùiĐại AnThuBích
09/03T524/1Canh ThânLưu NiênKhaiKhuê
10/03T625/1Tân DậuTốc HỷBếLâu
11/03T726/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnVị
12/03CN27/1Quý HợiTiểu CátTrừMão
13/03T228/1Giáp TýKhông VongMãnTất
14/03
Ngày White Day
T329/1Ất SửuĐại AnBìnhChủy
15/03T430/1Bình DầnLưu NiênĐịnhSâm
16/03T51/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhTỉnh
17/03T62/2Mậu ThìnTiểu CátChấpQuỷ
18/03T73/2Kỷ TỵKhông VongPháLiễu
19/03CN4/2Canh NgọĐại AnNguyTinh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T25/2Tân MùiLưu NiênThànhTrương
21/03T36/2Nhâm ThânTốc HỷThuDực
22/03
Ngày Nước Thế giới
T47/2Quý DậuXích KhẩuKhaiChẩn
23/03T58/2Giáp TuấtTiểu CátBếGiác
24/03T69/2Ất HợiKhông VongKiếnCang
25/03T710/2Bình TýĐại AnTrừĐê
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN11/2Đinh SửuLưu NiênMãnPhòng
27/03T212/2Mậu DầnTốc HỷBìnhTâm
28/03T313/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhMỹ
29/03T414/2Canh ThìnTiểu CátChấp
30/03T515/2Tân TỵKhông VongPháĐẩu
31/03T616/2Nhâm NgọĐại AnNguyNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2056

02/03 (Đại An, Quý Sửu) • 04/03 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 08/03 (Đại An, Kỷ Mùi) • 10/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 14/03 (Đại An, Ất Sửu) • 19/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 21/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 25/03 (Đại An, Bình Tý) • 27/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 31/03 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2056

01/03 (Không Vong, Nhâm Tý) • 05/03 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 07/03 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 11/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 13/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 16/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 18/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 22/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 24/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 28/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 30/03 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2056

Ngày Âm Lịch:16-1-2056

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Tý tháng Canh Dần năm Bính Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2056
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2056
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Bính Tý
16
Ngày Nhâm Tý - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2056
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2056 (Ngày 16 tháng 1, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.