NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2056

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T316/12Quý MùiTiểu CátKhaiMỹ
02/02T417/12Giáp ThânKhông VongBế
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T518/12Ất DậuĐại AnKiếnĐẩu
04/02T619/12Bình TuấtLưu NiênTrừNgưu
05/02T720/12Đinh HợiTốc HỷMãnNữ
06/02CN21/12Mậu TýXích KhẩuBình
07/02T222/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhNguy
08/02T323/12Canh DầnKhông VongChấpThất
09/02T424/12Tân MãoĐại AnPháBích
10/02T525/12Nhâm ThìnLưu NiênNguyKhuê
11/02T626/12Quý TỵTốc HỷThànhLâu
12/02T727/12Giáp NgọXích KhẩuThuVị
13/02CN28/12Ất MùiTiểu CátKhaiMão
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T229/12Bình ThânKhông VongBếTất
15/02T31/1Đinh DậuTốc HỷBếChủy
16/02T42/1Mậu TuấtXích KhẩuKiếnSâm
17/02T53/1Kỷ HợiTiểu CátTrừTỉnh
18/02T64/1Canh TýKhông VongMãnQuỷ
19/02T75/1Tân SửuĐại AnBìnhLiễu
20/02CN6/1Nhâm DầnLưu NiênĐịnhTinh
21/02T27/1Quý MãoTốc HỷChấpTrương
22/02T38/1Giáp ThìnXích KhẩuPháDực
23/02T49/1Ất TỵTiểu CátNguyChẩn
24/02T510/1Bình NgọKhông VongThànhGiác
25/02T611/1Đinh MùiĐại AnThuCang
26/02T712/1Mậu ThânLưu NiênKhaiĐê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN13/1Kỷ DậuTốc HỷBếPhòng
28/02T214/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnTâm
29/02T315/1Tân HợiTiểu CátTrừMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2056

03/02 (Đại An, Ất Dậu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 09/02 (Đại An, Tân Mão) • 11/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 15/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 19/02 (Đại An, Tân Sửu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 25/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 27/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2056

02/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 06/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 08/02 (Không Vong, Canh Dần) • 12/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 14/02 (Không Vong, Bình Thân) • 16/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 18/02 (Không Vong, Canh Tý) • 22/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 24/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 28/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2056

Ngày Âm Lịch:16-12-2055

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Mùi tháng Kỷ Sửu năm Ất Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2056
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2056
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Ất Hợi
16
Ngày Quý Mùi - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2056
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2056 (Ngày 16 tháng 12, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.