NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2053

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T712/1Bình ThânLưu NiênKhaiĐê
02/03CN13/1Đinh DậuTốc HỷBếPhòng
03/03T214/1Mậu TuấtXích KhẩuKiếnTâm
04/03T315/1Kỷ HợiTiểu CátTrừMỹ
05/03T416/1Canh TýKhông VongMãn
06/03T517/1Tân SửuĐại AnBìnhĐẩu
07/03T618/1Nhâm DầnLưu NiênĐịnhNgưu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T719/1Quý MãoTốc HỷChấpNữ
09/03CN20/1Giáp ThìnXích KhẩuPhá
10/03T221/1Ất TỵTiểu CátNguyNguy
11/03T322/1Bình NgọKhông VongThànhThất
12/03T423/1Đinh MùiĐại AnThuBích
13/03T524/1Mậu ThânLưu NiênKhaiKhuê
14/03
Ngày White Day
T625/1Kỷ DậuTốc HỷBếLâu
15/03T726/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnVị
16/03CN27/1Tân HợiTiểu CátTrừMão
17/03T228/1Nhâm TýKhông VongMãnTất
18/03T329/1Quý SửuĐại AnBìnhChủy
19/03T430/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhSâm
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T51/2Ất MãoXích KhẩuĐịnhTỉnh
21/03T62/2Bình ThìnTiểu CátChấpQuỷ
22/03
Ngày Nước Thế giới
T73/2Đinh TỵKhông VongPháLiễu
23/03CN4/2Mậu NgọĐại AnNguyTinh
24/03T25/2Kỷ MùiLưu NiênThànhTrương
25/03T36/2Canh ThânTốc HỷThuDực
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T47/2Tân DậuXích KhẩuKhaiChẩn
27/03T58/2Nhâm TuấtTiểu CátBếGiác
28/03T69/2Quý HợiKhông VongKiếnCang
29/03T710/2Giáp TýĐại AnTrừĐê
30/03CN11/2Ất SửuLưu NiênMãnPhòng
31/03T212/2Bình DầnTốc HỷBìnhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2053

02/03 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 06/03 (Đại An, Tân Sửu) • 08/03 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 12/03 (Đại An, Đinh Mùi) • 14/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 18/03 (Đại An, Quý Sửu) • 23/03 (Đại An, Mậu Ngọ) • 25/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 29/03 (Đại An, Giáp Tý) • 31/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2053

03/03 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 05/03 (Không Vong, Canh Tý) • 09/03 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 11/03 (Không Vong, Bình Ngọ) • 15/03 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 17/03 (Không Vong, Nhâm Tý) • 20/03 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 22/03 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 26/03 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 28/03 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2053

Ngày Âm Lịch:12-1-2053

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thân tháng Giáp Dần năm Quý Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2053
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2053
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Quý Dậu
12
Ngày Bình Thân - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2053
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2053 (Ngày 12 tháng 1, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.