NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2053

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T713/12Mậu ThìnLưu NiênNguyĐê
02/02CN14/12Kỷ TỵTốc HỷThànhPhòng
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T215/12Canh NgọXích KhẩuThuTâm
04/02T316/12Tân MùiTiểu CátKhaiMỹ
05/02T417/12Nhâm ThânKhông VongBế
06/02T518/12Quý DậuĐại AnKiếnĐẩu
07/02T619/12Giáp TuấtLưu NiênTrừNgưu
08/02T720/12Ất HợiTốc HỷMãnNữ
09/02CN21/12Bình TýXích KhẩuBình
10/02T222/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhNguy
11/02T323/12Mậu DầnKhông VongChấpThất
12/02T424/12Kỷ MãoĐại AnPháBích
13/02T525/12Canh ThìnLưu NiênNguyKhuê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T626/12Tân TỵTốc HỷThànhLâu
15/02T727/12Nhâm NgọXích KhẩuThuVị
16/02CN28/12Quý MùiTiểu CátKhaiMão
17/02T229/12Giáp ThânKhông VongBếTất
18/02T31/1Ất DậuTốc HỷBếChủy
19/02T42/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnSâm
20/02T53/1Đinh HợiTiểu CátTrừTỉnh
21/02T64/1Mậu TýKhông VongMãnQuỷ
22/02T75/1Kỷ SửuĐại AnBìnhLiễu
23/02CN6/1Canh DầnLưu NiênĐịnhTinh
24/02T27/1Tân MãoTốc HỷChấpTrương
25/02T38/1Nhâm ThìnXích KhẩuPháDực
26/02T49/1Quý TỵTiểu CátNguyChẩn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T510/1Giáp NgọKhông VongThànhGiác
28/02T611/1Ất MùiĐại AnThuCang

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2053

02/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 06/02 (Đại An, Quý Dậu) • 08/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 12/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 14/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 18/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 22/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 24/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 28/02 (Đại An, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2053

03/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 05/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 09/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 11/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 15/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 17/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 19/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 21/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 25/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 27/02 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2053

Ngày Âm Lịch:13-12-2052

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Thìn tháng Quý Sửu năm Nhâm Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2053
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2053
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Nhâm Thân
13
Ngày Mậu Thìn - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2053
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2053 (Ngày 13 tháng 12, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.