NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2051

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T419/1Ất DậuTốc HỷBếChẩn
02/03T520/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnGiác
03/03T621/1Đinh HợiTiểu CátTrừCang
04/03T722/1Mậu TýKhông VongMãnĐê
05/03CN23/1Kỷ SửuĐại AnBìnhPhòng
06/03T224/1Canh DầnLưu NiênĐịnhTâm
07/03T325/1Tân MãoTốc HỷChấpMỹ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T426/1Nhâm ThìnXích KhẩuPhá
09/03T527/1Quý TỵTiểu CátNguyĐẩu
10/03T628/1Giáp NgọKhông VongThànhNgưu
11/03T729/1Ất MùiĐại AnThuNữ
12/03CN1/2Bình ThânXích KhẩuThu
13/03T22/2Đinh DậuTiểu CátKhaiNguy
14/03
Ngày White Day
T33/2Mậu TuấtKhông VongBếThất
15/03T44/2Kỷ HợiĐại AnKiếnBích
16/03T55/2Canh TýLưu NiênTrừKhuê
17/03T66/2Tân SửuTốc HỷMãnLâu
18/03T77/2Nhâm DầnXích KhẩuBìnhVị
19/03CN8/2Quý MãoTiểu CátĐịnhMão
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T29/2Giáp ThìnKhông VongChấpTất
21/03T310/2Ất TỵĐại AnPháChủy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T411/2Bình NgọLưu NiênNguySâm
23/03T512/2Đinh MùiTốc HỷThànhTỉnh
24/03T613/2Mậu ThânXích KhẩuThuQuỷ
25/03T714/2Kỷ DậuTiểu CátKhaiLiễu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN15/2Canh TuấtKhông VongBếTinh
27/03T216/2Tân HợiĐại AnKiếnTrương
28/03T317/2Nhâm TýLưu NiênTrừDực
29/03T418/2Quý SửuTốc HỷMãnChẩn
30/03T519/2Giáp DầnXích KhẩuBìnhGiác
31/03T620/2Ất MãoTiểu CátĐịnhCang

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2051

01/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 11/03 (Đại An, Ất Mùi) • 15/03 (Đại An, Kỷ Hợi) • 17/03 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 21/03 (Đại An, Ất Tỵ) • 23/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 27/03 (Đại An, Tân Hợi) • 29/03 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2051

02/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 10/03 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 12/03 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 14/03 (Không Vong, Mậu Tuất) • 18/03 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 20/03 (Không Vong, Giáp Thìn) • 24/03 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 26/03 (Không Vong, Canh Tuất) • 30/03 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2051

Ngày Âm Lịch:19-1-2051

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Dậu tháng Canh Dần năm Tân Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2051
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2051
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Tân Mùi
19
Ngày Ất Dậu - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2051
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2051 (Ngày 19 tháng 1, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.