NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2051

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T721/2Bình ThìnKhông VongChấpĐê
02/04CN22/2Đinh TỵĐại AnPháPhòng
03/04T223/2Mậu NgọLưu NiênNguyTâm
04/04T324/2Kỷ MùiTốc HỷThànhMỹ
05/04T425/2Canh ThânXích KhẩuThu
06/04T526/2Tân DậuTiểu CátKhaiĐẩu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T627/2Nhâm TuấtKhông VongBếNgưu
08/04T728/2Quý HợiĐại AnKiếnNữ
09/04CN29/2Giáp TýLưu NiênTrừ
10/04T230/2Ất SửuTốc HỷMãnNguy
11/04T31/3Bình DầnTiểu CátMãnThất
12/04T42/3Đinh MãoKhông VongBìnhBích
13/04T53/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhKhuê
14/04T64/3Kỷ TỵLưu NiênChấpLâu
15/04T75/3Canh NgọTốc HỷPháVị
16/04CN6/3Tân MùiXích KhẩuNguyMão
17/04T27/3Nhâm ThânTiểu CátThànhTất
18/04T38/3Quý DậuKhông VongThuChủy
19/04T49/3Giáp TuấtĐại AnKhaiSâm
20/04T510/3Ất HợiLưu NiênBếTỉnh
21/04T611/3Bình TýTốc HỷKiếnQuỷ
22/04
Ngày Trái Đất
T712/3Đinh SửuXích KhẩuTrừLiễu
23/04CN13/3Mậu DầnTiểu CátMãnTinh
24/04T214/3Kỷ MãoKhông VongBìnhTrương
25/04T315/3Canh ThìnĐại AnĐịnhDực
26/04T416/3Tân TỵLưu NiênChấpChẩn
27/04T517/3Nhâm NgọTốc HỷPháGiác
28/04T618/3Quý MùiXích KhẩuNguyCang
29/04T719/3Giáp ThânTiểu CátThànhĐê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN20/3Ất DậuKhông VongThuPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2051

02/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 04/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 08/04 (Đại An, Quý Hợi) • 10/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 13/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 15/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 19/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 21/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 25/04 (Đại An, Canh Thìn) • 27/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2051

01/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 05/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 07/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 12/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 16/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 18/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 22/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 24/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 28/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 30/04 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2051

Ngày Âm Lịch:21-2-2051

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thìn tháng Tân Mão năm Tân Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2051
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2051
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Mùi
21
Ngày Bình Thìn - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2051
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2051 (Ngày 21 tháng 2, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.