NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2051

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T420/12Đinh TỵTốc HỷThànhChẩn
02/02T521/12Mậu NgọXích KhẩuThuGiác
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T622/12Kỷ MùiTiểu CátKhaiCang
04/02T723/12Canh ThânKhông VongBếĐê
05/02CN24/12Tân DậuĐại AnKiếnPhòng
06/02T225/12Nhâm TuấtLưu NiênTrừTâm
07/02T326/12Quý HợiTốc HỷMãnMỹ
08/02T427/12Giáp TýXích KhẩuBình
09/02T528/12Ất SửuTiểu CátĐịnhĐẩu
10/02T629/12Bình DầnKhông VongChấpNgưu
11/02T71/1Đinh MãoTốc HỷChấpNữ
12/02CN2/1Mậu ThìnXích KhẩuPhá
13/02T23/1Kỷ TỵTiểu CátNguyNguy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T34/1Canh NgọKhông VongThànhThất
15/02T45/1Tân MùiĐại AnThuBích
16/02T56/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiKhuê
17/02T67/1Quý DậuTốc HỷBếLâu
18/02T78/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnVị
19/02CN9/1Ất HợiTiểu CátTrừMão
20/02T210/1Bình TýKhông VongMãnTất
21/02T311/1Đinh SửuĐại AnBìnhChủy
22/02T412/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhSâm
23/02T513/1Kỷ MãoTốc HỷChấpTỉnh
24/02T614/1Canh ThìnXích KhẩuPháQuỷ
25/02T715/1Tân TỵTiểu CátNguyLiễu
26/02CN16/1Nhâm NgọKhông VongThànhTinh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T217/1Quý MùiĐại AnThuTrương
28/02T318/1Giáp ThânLưu NiênKhaiDực

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2051

01/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 05/02 (Đại An, Tân Dậu) • 07/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 11/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 15/02 (Đại An, Tân Mùi) • 17/02 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 21/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 23/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 27/02 (Đại An, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2051

02/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 04/02 (Không Vong, Canh Thân) • 08/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 10/02 (Không Vong, Bình Dần) • 12/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 14/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 18/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 20/02 (Không Vong, Bình Tý) • 24/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 26/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2051

Ngày Âm Lịch:20-12-2050

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Tỵ tháng Kỷ Sửu năm Canh Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2051
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2051
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Canh Ngọ
20
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2051
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2051 (Ngày 20 tháng 12, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.