NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2051

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN19/11Bình TuấtĐại AnMãnTinh
02/01T220/11Đinh HợiLưu NiênBìnhTrương
03/01T321/11Mậu TýTốc HỷĐịnhDực
04/01T422/11Kỷ SửuXích KhẩuChấpChẩn
05/01T523/11Canh DầnTiểu CátPháGiác
06/01T624/11Tân MãoKhông VongNguyCang
07/01T725/11Nhâm ThìnĐại AnThànhĐê
08/01CN26/11Quý TỵLưu NiênThuPhòng
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T227/11Giáp NgọTốc HỷKhaiTâm
10/01T328/11Ất MùiXích KhẩuBếMỹ
11/01T429/11Bình ThânTiểu CátKiến
12/01T530/11Đinh DậuKhông VongTrừĐẩu
13/01T61/12Mậu TuấtLưu NiênTrừNgưu
14/01T72/12Kỷ HợiTốc HỷMãnNữ
15/01CN3/12Canh TýXích KhẩuBình
16/01T24/12Tân SửuTiểu CátĐịnhNguy
17/01T35/12Nhâm DầnKhông VongChấpThất
18/01T46/12Quý MãoĐại AnPháBích
19/01T57/12Giáp ThìnLưu NiênNguyKhuê
20/01T68/12Ất TỵTốc HỷThànhLâu
21/01T79/12Bình NgọXích KhẩuThuVị
22/01CN10/12Đinh MùiTiểu CátKhaiMão
23/01T211/12Mậu ThânKhông VongBếTất
24/01T312/12Kỷ DậuĐại AnKiếnChủy
25/01T413/12Canh TuấtLưu NiênTrừSâm
26/01T514/12Tân HợiTốc HỷMãnTỉnh
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T615/12Nhâm TýXích KhẩuBìnhQuỷ
28/01T716/12Quý SửuTiểu CátĐịnhLiễu
29/01CN17/12Giáp DầnKhông VongChấpTinh
30/01T218/12Ất MãoĐại AnPháTrương
31/01T319/12Bình ThìnLưu NiênNguyDực

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2051

01/01 (Đại An, Bình Tuất) • 03/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 07/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 09/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 14/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 18/01 (Đại An, Quý Mão) • 20/01 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/01 (Đại An, Kỷ Dậu) • 26/01 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 30/01 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2051

04/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 06/01 (Không Vong, Tân Mão) • 10/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 12/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 15/01 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 17/01 (Không Vong, Nhâm Dần) • 21/01 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/01 (Không Vong, Mậu Thân) • 27/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 29/01 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2051

Ngày Âm Lịch:19-11-2050

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Tuất tháng Mậu Tý năm Canh Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2051
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2051
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Canh Ngọ
19
Ngày Bình Tuất - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2051
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2051 (Ngày 19 tháng 11, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.