NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2047

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T65/2Giáp TýLưu NiênTrừQuỷ
02/03T76/2Ất SửuTốc HỷMãnLiễu
03/03CN7/2Bình DầnXích KhẩuBìnhTinh
04/03T28/2Đinh MãoTiểu CátĐịnhTrương
05/03T39/2Mậu ThìnKhông VongChấpDực
06/03T410/2Kỷ TỵĐại AnPháChẩn
07/03T511/2Canh NgọLưu NiênNguyGiác
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T612/2Tân MùiTốc HỷThànhCang
09/03T713/2Nhâm ThânXích KhẩuThuĐê
10/03CN14/2Quý DậuTiểu CátKhaiPhòng
11/03T215/2Giáp TuấtKhông VongBếTâm
12/03T316/2Ất HợiĐại AnKiếnMỹ
13/03T417/2Bình TýLưu NiênTrừ
14/03
Ngày White Day
T518/2Đinh SửuTốc HỷMãnĐẩu
15/03T619/2Mậu DầnXích KhẩuBìnhNgưu
16/03T720/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhNữ
17/03CN21/2Canh ThìnKhông VongChấp
18/03T222/2Tân TỵĐại AnPháNguy
19/03T323/2Nhâm NgọLưu NiênNguyThất
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T424/2Quý MùiTốc HỷThànhBích
21/03T525/2Giáp ThânXích KhẩuThuKhuê
22/03
Ngày Nước Thế giới
T626/2Ất DậuTiểu CátKhaiLâu
23/03T727/2Bình TuấtKhông VongBếVị
24/03CN28/2Đinh HợiĐại AnKiếnMão
25/03T229/2Mậu TýLưu NiênTrừTất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T31/3Kỷ SửuTiểu CátTrừChủy
27/03T42/3Canh DầnKhông VongMãnSâm
28/03T53/3Tân MãoĐại AnBìnhTỉnh
29/03T64/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnhQuỷ
30/03T75/3Quý TỵTốc HỷChấpLiễu
31/03CN6/3Giáp NgọXích KhẩuPháTinh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2047

02/03 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 06/03 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 08/03 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 12/03 (Đại An, Ất Hợi) • 14/03 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 18/03 (Đại An, Tân Tỵ) • 20/03 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 24/03 (Đại An, Đinh Hợi) • 28/03 (Đại An, Tân Mão) • 30/03 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2047

03/03 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 05/03 (Không Vong, Mậu Thìn) • 09/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 11/03 (Không Vong, Giáp Tuất) • 15/03 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 17/03 (Không Vong, Canh Thìn) • 21/03 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 23/03 (Không Vong, Bình Tuất) • 27/03 (Không Vong, Canh Dần) • 31/03 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2047

Ngày Âm Lịch:5-2-2047

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Tý tháng Quý Mão năm Đinh Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2047
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2047
1
Thứ Sáu
Tháng 2 năm Đinh Mão
5
Ngày Giáp Tý - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2047
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2047 (Ngày 05 tháng 2, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.