NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2047

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T27/3Ất MùiTiểu CátNguyTrương
02/04T38/3Bình ThânKhông VongThànhDực
03/04T49/3Đinh DậuĐại AnThuChẩn
04/04T510/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiGiác
05/04T611/3Kỷ HợiTốc HỷBếCang
06/04T712/3Canh TýXích KhẩuKiếnĐê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN13/3Tân SửuTiểu CátTrừPhòng
08/04T214/3Nhâm DầnKhông VongMãnTâm
09/04T315/3Quý MãoĐại AnBìnhMỹ
10/04T416/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnh
11/04T517/3Ất TỵTốc HỷChấpĐẩu
12/04T618/3Bình NgọXích KhẩuPháNgưu
13/04T719/3Đinh MùiTiểu CátNguyNữ
14/04CN20/3Mậu ThânKhông VongThành
15/04T221/3Kỷ DậuĐại AnThuNguy
16/04T322/3Canh TuấtLưu NiênKhaiThất
17/04T423/3Tân HợiTốc HỷBếBích
18/04T524/3Nhâm TýXích KhẩuKiếnKhuê
19/04T625/3Quý SửuTiểu CátTrừLâu
20/04T726/3Giáp DầnKhông VongMãnVị
21/04CN27/3Ất MãoĐại AnBìnhMão
22/04
Ngày Trái Đất
T228/3Bình ThìnLưu NiênĐịnhTất
23/04T329/3Đinh TỵTốc HỷChấpChủy
24/04T430/3Mậu NgọXích KhẩuPháSâm
25/04T51/4Kỷ MùiKhông VongPháTỉnh
26/04T62/4Canh ThânĐại AnNguyQuỷ
27/04T73/4Tân DậuLưu NiênThànhLiễu
28/04CN4/4Nhâm TuấtTốc HỷThuTinh
29/04T25/4Quý HợiXích KhẩuKhaiTrương
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T36/4Giáp TýTiểu CátBếDực

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2047

03/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 05/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 09/04 (Đại An, Quý Mão) • 11/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 15/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 17/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 21/04 (Đại An, Ất Mão) • 23/04 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 26/04 (Đại An, Canh Thân) • 28/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2047

02/04 (Không Vong, Bình Thân) • 06/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 08/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 12/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 14/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 18/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 20/04 (Không Vong, Giáp Dần) • 24/04 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 25/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 29/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2047

Ngày Âm Lịch:7-3-2047

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Mùi tháng Giáp Thìn năm Đinh Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2047
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2047
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Đinh Mão
7
Ngày Ất Mùi - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2047
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2047 (Ngày 07 tháng 3, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.