NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2047

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T67/1Bình ThânTốc HỷKhaiQuỷ
02/02T78/1Đinh DậuXích KhẩuBếLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN9/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnTinh
04/02T210/1Kỷ HợiKhông VongTrừTrương
05/02T311/1Canh TýĐại AnMãnDực
06/02T412/1Tân SửuLưu NiênBìnhChẩn
07/02T513/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhGiác
08/02T614/1Quý MãoXích KhẩuChấpCang
09/02T715/1Giáp ThìnTiểu CátPháĐê
10/02CN16/1Ất TỵKhông VongNguyPhòng
11/02T217/1Bình NgọĐại AnThànhTâm
12/02T318/1Đinh MùiLưu NiênThuMỹ
13/02T419/1Mậu ThânTốc HỷKhai
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T520/1Kỷ DậuXích KhẩuBếĐẩu
15/02T621/1Canh TuấtTiểu CátKiếnNgưu
16/02T722/1Tân HợiKhông VongTrừNữ
17/02CN23/1Nhâm TýĐại AnMãn
18/02T224/1Quý SửuLưu NiênBìnhNguy
19/02T325/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhThất
20/02T426/1Ất MãoXích KhẩuChấpBích
21/02T527/1Bình ThìnTiểu CátPháKhuê
22/02T628/1Đinh TỵKhông VongNguyLâu
23/02T729/1Mậu NgọĐại AnThànhVị
24/02CN30/1Kỷ MùiLưu NiênThuMão
25/02T21/2Canh ThânXích KhẩuThuTất
26/02T32/2Tân DậuTiểu CátKhaiChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T43/2Nhâm TuấtKhông VongBếSâm
28/02T54/2Quý HợiĐại AnKiếnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2047

01/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 05/02 (Đại An, Canh Tý) • 07/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 11/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 13/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 17/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 19/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 23/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 28/02 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2047

02/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 04/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 08/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 10/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 14/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 16/02 (Không Vong, Tân Hợi) • 20/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 22/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 25/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 27/02 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2047

Ngày Âm Lịch:7-1-2047

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Thân tháng Nhâm Dần năm Đinh Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2047
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2047
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Đinh Mão
7
Ngày Bình Thân - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2047
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2047 (Ngày 07 tháng 1, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.