NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2046

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T524/1Kỷ MùiLưu NiênThuTỉnh
02/03T625/1Canh ThânTốc HỷKhaiQuỷ
03/03T726/1Tân DậuXích KhẩuBếLiễu
04/03CN27/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnTinh
05/03T228/1Quý HợiKhông VongTrừTrương
06/03T329/1Giáp TýĐại AnMãnDực
07/03T430/1Ất SửuLưu NiênBìnhChẩn
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T51/2Bình DầnXích KhẩuBìnhGiác
09/03T62/2Đinh MãoTiểu CátĐịnhCang
10/03T73/2Mậu ThìnKhông VongChấpĐê
11/03CN4/2Kỷ TỵĐại AnPháPhòng
12/03T25/2Canh NgọLưu NiênNguyTâm
13/03T36/2Tân MùiTốc HỷThànhMỹ
14/03
Ngày White Day
T47/2Nhâm ThânXích KhẩuThu
15/03T58/2Quý DậuTiểu CátKhaiĐẩu
16/03T69/2Giáp TuấtKhông VongBếNgưu
17/03T710/2Ất HợiĐại AnKiếnNữ
18/03CN11/2Bình TýLưu NiênTrừ
19/03T212/2Đinh SửuTốc HỷMãnNguy
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T313/2Mậu DầnXích KhẩuBìnhThất
21/03T414/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhBích
22/03
Ngày Nước Thế giới
T515/2Canh ThìnKhông VongChấpKhuê
23/03T616/2Tân TỵĐại AnPháLâu
24/03T717/2Nhâm NgọLưu NiênNguyVị
25/03CN18/2Quý MùiTốc HỷThànhMão
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T219/2Giáp ThânXích KhẩuThuTất
27/03T320/2Ất DậuTiểu CátKhaiChủy
28/03T421/2Bình TuấtKhông VongBếSâm
29/03T522/2Đinh HợiĐại AnKiếnTỉnh
30/03T623/2Mậu TýLưu NiênTrừQuỷ
31/03T724/2Kỷ SửuTốc HỷMãnLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2046

02/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 06/03 (Đại An, Giáp Tý) • 11/03 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 13/03 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 17/03 (Đại An, Ất Hợi) • 19/03 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 23/03 (Đại An, Tân Tỵ) • 25/03 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 29/03 (Đại An, Đinh Hợi) • 31/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2046

03/03 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 05/03 (Không Vong, Quý Hợi) • 08/03 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 10/03 (Không Vong, Mậu Thìn) • 14/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 16/03 (Không Vong, Giáp Tuất) • 20/03 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 22/03 (Không Vong, Canh Thìn) • 26/03 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 28/03 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2046

Ngày Âm Lịch:24-1-2046

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Mùi tháng Canh Dần năm Bính Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2046
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2046
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Bính Dần
24
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2046
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2046 (Ngày 24 tháng 1, Bính Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.