NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2046

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T526/12Tân MãoTốc HỷPháTỉnh
02/02T627/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyQuỷ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T728/12Quý TỵTiểu CátThànhLiễu
04/02CN29/12Giáp NgọKhông VongThuTinh
05/02T230/12Ất MùiĐại AnKhaiTrương
06/02T31/1Bình ThânTốc HỷKhaiDực
07/02T42/1Đinh DậuXích KhẩuBếChẩn
08/02T53/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnGiác
09/02T64/1Kỷ HợiKhông VongTrừCang
10/02T75/1Canh TýĐại AnMãnĐê
11/02CN6/1Tân SửuLưu NiênBìnhPhòng
12/02T27/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhTâm
13/02T38/1Quý MãoXích KhẩuChấpMỹ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T49/1Giáp ThìnTiểu CátPhá
15/02T510/1Ất TỵKhông VongNguyĐẩu
16/02T611/1Bình NgọĐại AnThànhNgưu
17/02T712/1Đinh MùiLưu NiênThuNữ
18/02CN13/1Mậu ThânTốc HỷKhai
19/02T214/1Kỷ DậuXích KhẩuBếNguy
20/02T315/1Canh TuấtTiểu CátKiếnThất
21/02T416/1Tân HợiKhông VongTrừBích
22/02T517/1Nhâm TýĐại AnMãnKhuê
23/02T618/1Quý SửuLưu NiênBìnhLâu
24/02T719/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhVị
25/02CN20/1Ất MãoXích KhẩuChấpMão
26/02T221/1Bình ThìnTiểu CátPháTất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T322/1Đinh TỵKhông VongNguyChủy
28/02T423/1Mậu NgọĐại AnThànhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2046

01/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 05/02 (Đại An, Ất Mùi) • 06/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 10/02 (Đại An, Canh Tý) • 12/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 16/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 18/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 22/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 24/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 28/02 (Đại An, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2046

02/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 04/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 07/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 09/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 13/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 15/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 19/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 21/02 (Không Vong, Tân Hợi) • 25/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 27/02 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2046

Ngày Âm Lịch:26-12-2045

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Mão tháng Kỷ Sửu năm Ất Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2046
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2046
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Ất Sửu
26
Ngày Tân Mão - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2046
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2046 (Ngày 26 tháng 12, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.