NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2037

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN15/1Nhâm ThânTiểu CátKhai
02/03T216/1Quý DậuKhông VongBếNguy
03/03T317/1Giáp TuấtĐại AnKiếnThất
04/03T418/1Ất HợiLưu NiênTrừBích
05/03T519/1Bình TýTốc HỷMãnKhuê
06/03T620/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhLâu
07/03T721/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhVị
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN22/1Kỷ MãoKhông VongChấpMão
09/03T223/1Canh ThìnĐại AnPháTất
10/03T324/1Tân TỵLưu NiênNguyChủy
11/03T425/1Nhâm NgọTốc HỷThànhSâm
12/03T526/1Quý MùiXích KhẩuThuTỉnh
13/03T627/1Giáp ThânTiểu CátKhaiQuỷ
14/03
Ngày White Day
T728/1Ất DậuKhông VongBếLiễu
15/03CN29/1Bình TuấtĐại AnKiếnTinh
16/03T230/1Đinh HợiLưu NiênTrừTrương
17/03T31/2Mậu TýXích KhẩuTrừDực
18/03T42/2Kỷ SửuTiểu CátMãnChẩn
19/03T53/2Canh DầnKhông VongBìnhGiác
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T64/2Tân MãoĐại AnĐịnhCang
21/03T75/2Nhâm ThìnLưu NiênChấpĐê
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN6/2Quý TỵTốc HỷPháPhòng
23/03T27/2Giáp NgọXích KhẩuNguyTâm
24/03T38/2Ất MùiTiểu CátThànhMỹ
25/03T49/2Bình ThânKhông VongThu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T510/2Đinh DậuĐại AnKhaiĐẩu
27/03T611/2Mậu TuấtLưu NiênBếNgưu
28/03T712/2Kỷ HợiTốc HỷKiếnNữ
29/03CN13/2Canh TýXích KhẩuTrừ
30/03T214/2Tân SửuTiểu CátMãnNguy
31/03T315/2Nhâm DầnKhông VongBìnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2037

03/03 (Đại An, Giáp Tuất) • 05/03 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 09/03 (Đại An, Canh Thìn) • 11/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 15/03 (Đại An, Bình Tuất) • 20/03 (Đại An, Tân Mão) • 22/03 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 26/03 (Đại An, Đinh Dậu) • 28/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2037

02/03 (Không Vong, Quý Dậu) • 06/03 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 08/03 (Không Vong, Kỷ Mão) • 12/03 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 14/03 (Không Vong, Ất Dậu) • 17/03 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 19/03 (Không Vong, Canh Dần) • 23/03 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 25/03 (Không Vong, Bình Thân) • 29/03 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 31/03 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2037

Ngày Âm Lịch:15-1-2037

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Thân tháng Nhâm Dần năm Đinh Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2037
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2037
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Đinh Tỵ
15
Ngày Nhâm Thân - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2037
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2037 (Ngày 15 tháng 1, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.