NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2037

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T416/2Quý MãoĐại AnĐịnhBích
02/04T517/2Giáp ThìnLưu NiênChấpKhuê
03/04T618/2Ất TỵTốc HỷPháLâu
04/04T719/2Bình NgọXích KhẩuNguyVị
05/04CN20/2Đinh MùiTiểu CátThànhMão
06/04T221/2Mậu ThânKhông VongThuTất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T322/2Kỷ DậuĐại AnKhaiChủy
08/04T423/2Canh TuấtLưu NiênBếSâm
09/04T524/2Tân HợiTốc HỷKiếnTỉnh
10/04T625/2Nhâm TýXích KhẩuTrừQuỷ
11/04T726/2Quý SửuTiểu CátMãnLiễu
12/04CN27/2Giáp DầnKhông VongBìnhTinh
13/04T228/2Ất MãoĐại AnĐịnhTrương
14/04T329/2Bình ThìnLưu NiênChấpDực
15/04T41/3Đinh TỵTiểu CátChấpChẩn
16/04T52/3Mậu NgọKhông VongPháGiác
17/04T63/3Kỷ MùiĐại AnNguyCang
18/04T74/3Canh ThânLưu NiênThànhĐê
19/04CN5/3Tân DậuTốc HỷThuPhòng
20/04T26/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiTâm
21/04T37/3Quý HợiTiểu CátBếMỹ
22/04
Ngày Trái Đất
T48/3Giáp TýKhông VongKiến
23/04T59/3Ất SửuĐại AnTrừĐẩu
24/04T610/3Bình DầnLưu NiênMãnNgưu
25/04T711/3Đinh MãoTốc HỷBìnhNữ
26/04CN12/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnh
27/04T213/3Kỷ TỵTiểu CátChấpNguy
28/04T314/3Canh NgọKhông VongPháThất
29/04T415/3Tân MùiĐại AnNguyBích
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T516/3Nhâm ThânLưu NiênThànhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2037

01/04 (Đại An, Quý Mão) • 03/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 07/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 09/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 13/04 (Đại An, Ất Mão) • 17/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 19/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 23/04 (Đại An, Ất Sửu) • 25/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 29/04 (Đại An, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2037

04/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 06/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 10/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 12/04 (Không Vong, Giáp Dần) • 16/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 20/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 22/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 26/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 28/04 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2037

Ngày Âm Lịch:16-2-2037

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Mão tháng Quý Mão năm Đinh Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2037
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2037
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Tỵ
16
Ngày Quý Mão - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2037
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2037 (Ngày 16 tháng 2, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.