NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2037

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN17/12Giáp ThìnKhông VongNguy
02/02T218/12Ất TỵĐại AnThànhNguy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T319/12Bình NgọLưu NiênThuThất
04/02T420/12Đinh MùiTốc HỷKhaiBích
05/02T521/12Mậu ThânXích KhẩuBếKhuê
06/02T622/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnLâu
07/02T723/12Canh TuấtKhông VongTrừVị
08/02CN24/12Tân HợiĐại AnMãnMão
09/02T225/12Nhâm TýLưu NiênBìnhTất
10/02T326/12Quý SửuTốc HỷĐịnhChủy
11/02T427/12Giáp DầnXích KhẩuChấpSâm
12/02T528/12Ất MãoTiểu CátPháTỉnh
13/02T629/12Bình ThìnKhông VongNguyQuỷ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T730/12Đinh TỵĐại AnThànhLiễu
15/02CN1/1Mậu NgọTốc HỷThànhTinh
16/02T22/1Kỷ MùiXích KhẩuThuTrương
17/02T33/1Canh ThânTiểu CátKhaiDực
18/02T44/1Tân DậuKhông VongBếChẩn
19/02T55/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnGiác
20/02T66/1Quý HợiLưu NiênTrừCang
21/02T77/1Giáp TýTốc HỷMãnĐê
22/02CN8/1Ất SửuXích KhẩuBìnhPhòng
23/02T29/1Bình DầnTiểu CátĐịnhTâm
24/02T310/1Đinh MãoKhông VongChấpMỹ
25/02T411/1Mậu ThìnĐại AnPhá
26/02T512/1Kỷ TỵLưu NiênNguyĐẩu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T613/1Canh NgọTốc HỷThànhNgưu
28/02T714/1Tân MùiXích KhẩuThuNữ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2037

02/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 04/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 08/02 (Đại An, Tân Hợi) • 10/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 14/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 15/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 19/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 21/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 25/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 27/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2037

01/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 05/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 07/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 11/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 13/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 16/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 18/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 22/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 24/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 28/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2037

Ngày Âm Lịch:17-12-2036

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Thìn tháng Tân Sửu năm Bính Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2037
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2037
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Bính Thìn
17
Ngày Giáp Thìn - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2037
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2037 (Ngày 17 tháng 12, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.