NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2037

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T516/11Quý DậuXích KhẩuTrừĐẩu
02/01T617/11Giáp TuấtTiểu CátMãnNgưu
03/01T718/11Ất HợiKhông VongBìnhNữ
04/01CN19/11Bình TýĐại AnĐịnh
05/01T220/11Đinh SửuLưu NiênChấpNguy
06/01T321/11Mậu DầnTốc HỷPháThất
07/01T422/11Kỷ MãoXích KhẩuNguyBích
08/01T523/11Canh ThìnTiểu CátThànhKhuê
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T624/11Tân TỵKhông VongThuLâu
10/01T725/11Nhâm NgọĐại AnKhaiVị
11/01CN26/11Quý MùiLưu NiênBếMão
12/01T227/11Giáp ThânTốc HỷKiếnTất
13/01T328/11Ất DậuXích KhẩuTrừChủy
14/01T429/11Bình TuấtTiểu CátMãnSâm
15/01T530/11Đinh HợiKhông VongBìnhTỉnh
16/01T61/12Mậu TýLưu NiênBìnhQuỷ
17/01T72/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhLiễu
18/01CN3/12Canh DầnXích KhẩuChấpTinh
19/01T24/12Tân MãoTiểu CátPháTrương
20/01T35/12Nhâm ThìnKhông VongNguyDực
21/01T46/12Quý TỵĐại AnThànhChẩn
22/01T57/12Giáp NgọLưu NiênThuGiác
23/01T68/12Ất MùiTốc HỷKhaiCang
24/01T79/12Bình ThânXích KhẩuBếĐê
25/01CN10/12Đinh DậuTiểu CátKiếnPhòng
26/01T211/12Mậu TuấtKhông VongTrừTâm
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T312/12Kỷ HợiĐại AnMãnMỹ
28/01T413/12Canh TýLưu NiênBình
29/01T514/12Tân SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
30/01T615/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpNgưu
31/01T716/12Quý MãoTiểu CátPháNữ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2037

04/01 (Đại An, Bình Tý) • 06/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 10/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 12/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 17/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 21/01 (Đại An, Quý Tỵ) • 23/01 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 27/01 (Đại An, Kỷ Hợi) • 29/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2037

01/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 03/01 (Không Vong, Ất Hợi) • 07/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 09/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 13/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 15/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 18/01 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 20/01 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 24/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 26/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 30/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2037

Ngày Âm Lịch:16-11-2036

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Dậu tháng Canh Tý năm Bính Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2037
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2037
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Thìn
16
Ngày Quý Dậu - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2037
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2037 (Ngày 16 tháng 11, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.