NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2036

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T74/2Đinh MãoĐại AnĐịnhNữ
02/03CN5/2Mậu ThìnLưu NiênChấp
03/03T26/2Kỷ TỵTốc HỷPháNguy
04/03T37/2Canh NgọXích KhẩuNguyThất
05/03T48/2Tân MùiTiểu CátThànhBích
06/03T59/2Nhâm ThânKhông VongThuKhuê
07/03T610/2Quý DậuĐại AnKhaiLâu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T711/2Giáp TuấtLưu NiênBếVị
09/03CN12/2Ất HợiTốc HỷKiếnMão
10/03T213/2Bình TýXích KhẩuTrừTất
11/03T314/2Đinh SửuTiểu CátMãnChủy
12/03T415/2Mậu DầnKhông VongBìnhSâm
13/03T516/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhTỉnh
14/03
Ngày White Day
T617/2Canh ThìnLưu NiênChấpQuỷ
15/03T718/2Tân TỵTốc HỷPháLiễu
16/03CN19/2Nhâm NgọXích KhẩuNguyTinh
17/03T220/2Quý MùiTiểu CátThànhTrương
18/03T321/2Giáp ThânKhông VongThuDực
19/03T422/2Ất DậuĐại AnKhaiChẩn
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T523/2Bình TuấtLưu NiênBếGiác
21/03T624/2Đinh HợiTốc HỷKiếnCang
22/03
Ngày Nước Thế giới
T725/2Mậu TýXích KhẩuTrừĐê
23/03CN26/2Kỷ SửuTiểu CátMãnPhòng
24/03T227/2Canh DầnKhông VongBìnhTâm
25/03T328/2Tân MãoĐại AnĐịnhMỹ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T429/2Nhâm ThìnLưu NiênChấp
27/03T530/2Quý TỵTốc HỷPháĐẩu
28/03T61/3Giáp NgọTiểu CátPháNgưu
29/03T72/3Ất MùiKhông VongNguyNữ
30/03CN3/3Bình ThânĐại AnThành
31/03T24/3Đinh DậuLưu NiênThuNguy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2036

01/03 (Đại An, Đinh Mão) • 03/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 07/03 (Đại An, Quý Dậu) • 09/03 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 13/03 (Đại An, Kỷ Mão) • 15/03 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 19/03 (Đại An, Ất Dậu) • 21/03 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 25/03 (Đại An, Tân Mão) • 27/03 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 30/03 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2036

04/03 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 06/03 (Không Vong, Nhâm Thân) • 10/03 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 12/03 (Không Vong, Mậu Dần) • 16/03 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 18/03 (Không Vong, Giáp Thân) • 22/03 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 24/03 (Không Vong, Canh Dần) • 29/03 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2036

Ngày Âm Lịch:4-2-2036

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mão tháng Tân Mão năm Bính Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2036
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2036
1
Thứ Bảy
Tháng 2 năm Bính Thìn
4
Ngày Đinh Mão - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2036
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2036 (Ngày 04 tháng 2, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.