NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2036

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T35/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiThất
02/04T46/3Kỷ HợiXích KhẩuBếBích
03/04T57/3Canh TýTiểu CátKiếnKhuê
04/04T68/3Tân SửuKhông VongTrừLâu
05/04T79/3Nhâm DầnĐại AnMãnVị
06/04CN10/3Quý MãoLưu NiênBìnhMão
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T211/3Giáp ThìnTốc HỷĐịnhTất
08/04T312/3Ất TỵXích KhẩuChấpChủy
09/04T413/3Bình NgọTiểu CátPháSâm
10/04T514/3Đinh MùiKhông VongNguyTỉnh
11/04T615/3Mậu ThânĐại AnThànhQuỷ
12/04T716/3Kỷ DậuLưu NiênThuLiễu
13/04CN17/3Canh TuấtTốc HỷKhaiTinh
14/04T218/3Tân HợiXích KhẩuBếTrương
15/04T319/3Nhâm TýTiểu CátKiếnDực
16/04T420/3Quý SửuKhông VongTrừChẩn
17/04T521/3Giáp DầnĐại AnMãnGiác
18/04T622/3Ất MãoLưu NiênBìnhCang
19/04T723/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhĐê
20/04CN24/3Đinh TỵXích KhẩuChấpPhòng
21/04T225/3Mậu NgọTiểu CátPháTâm
22/04
Ngày Trái Đất
T326/3Kỷ MùiKhông VongNguyMỹ
23/04T427/3Canh ThânĐại AnThành
24/04T528/3Tân DậuLưu NiênThuĐẩu
25/04T629/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiNgưu
26/04T71/4Quý HợiKhông VongKhaiNữ
27/04CN2/4Giáp TýĐại AnBế
28/04T23/4Ất SửuLưu NiênKiếnNguy
29/04T34/4Bình DầnTốc HỷTrừThất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T45/4Đinh MãoXích KhẩuMãnBích

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2036

01/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 05/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 11/04 (Đại An, Mậu Thân) • 13/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 17/04 (Đại An, Giáp Dần) • 19/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 23/04 (Đại An, Canh Thân) • 25/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 27/04 (Đại An, Giáp Tý) • 29/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2036

02/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 04/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 08/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 10/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 14/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 16/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 20/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 22/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 26/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 30/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2036

Ngày Âm Lịch:5-3-2036

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Tuất tháng Nhâm Thìn năm Bính Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2036
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2036
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Bính Thìn
5
Ngày Mậu Tuất - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2036
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2036 (Ngày 05 tháng 3, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.