NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2036

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T65/1Mậu TuấtĐại AnKiếnNgưu
02/02T76/1Kỷ HợiLưu NiênTrừNữ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN7/1Canh TýTốc HỷMãn
04/02T28/1Tân SửuXích KhẩuBìnhNguy
05/02T39/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhThất
06/02T410/1Quý MãoKhông VongChấpBích
07/02T511/1Giáp ThìnĐại AnPháKhuê
08/02T612/1Ất TỵLưu NiênNguyLâu
09/02T713/1Bình NgọTốc HỷThànhVị
10/02CN14/1Đinh MùiXích KhẩuThuMão
11/02T215/1Mậu ThânTiểu CátKhaiTất
12/02T316/1Kỷ DậuKhông VongBếChủy
13/02T417/1Canh TuấtĐại AnKiếnSâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T518/1Tân HợiLưu NiênTrừTỉnh
15/02T619/1Nhâm TýTốc HỷMãnQuỷ
16/02T720/1Quý SửuXích KhẩuBìnhLiễu
17/02CN21/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhTinh
18/02T222/1Ất MãoKhông VongChấpTrương
19/02T323/1Bình ThìnĐại AnPháDực
20/02T424/1Đinh TỵLưu NiênNguyChẩn
21/02T525/1Mậu NgọTốc HỷThànhGiác
22/02T626/1Kỷ MùiXích KhẩuThuCang
23/02T727/1Canh ThânTiểu CátKhaiĐê
24/02CN28/1Tân DậuKhông VongBếPhòng
25/02T229/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnTâm
26/02T330/1Quý HợiLưu NiênTrừMỹ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T41/2Giáp TýXích KhẩuTrừ
28/02T52/2Ất SửuTiểu CátMãnĐẩu
29/02T63/2Bình DầnKhông VongBìnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2036

01/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 03/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 07/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 09/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 13/02 (Đại An, Canh Tuất) • 15/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 19/02 (Đại An, Bình Thìn) • 21/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 25/02 (Đại An, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2036

04/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 06/02 (Không Vong, Quý Mão) • 10/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 12/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 16/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 18/02 (Không Vong, Ất Mão) • 22/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 24/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 27/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 29/02 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2036

Ngày Âm Lịch:5-1-2036

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Tuất tháng Canh Dần năm Bính Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2036
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2036
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Bính Thìn
5
Ngày Mậu Tuất - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2036
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2036 (Ngày 05 tháng 1, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.